images/upload/BannerWebKhoaDuoc-02.png
CÁC MỤC CHÍNH
TIN NỘI BỘ
TRA BÀI VIẾT
<Tháng Tám 2022>
HaiBaNămSáuBảyCN
25262728293031
1234567
891011121314
15161718192021
22232425262728
2930311234
LIÊN KẾT
THỐNG KÊ
Lượt truy cập : 100.646.023
Danh sách CB-CNVC
  Trang đầu
Phòng - Ban - Bộ môn : PHÒNG BAN
Họ và tên :   Trần Mạnh Hùng
Học vị :   Tiến sĩ
Học hàm :   Phó giáo sư
Chức vụ :   Trưởng Bộ môn

Quá trình được đào tạo

1992: Dược sĩ đại học, ĐH. Y Dược Tp. HCM

1997: Tiến sĩ, ĐH. Innsbruck, Cộng hòa Áo

2001: Hậu tiến sĩ, ĐH Y khoa Nagoya, Nhật bản

2007: Hậu tiến sĩ, Khoa Y, ĐH Quốc gia Singapore (NUS)

2010: Quản lý hành chính ngạch chuyên viên

Quá trình công tác

2011 – nay:   Trưởng bộ môn Dược lý, Khoa Dược – ĐH Y Dược Tp. HCM

2010 – 2011: Phó trưởng bộ môn Dược lý, Khoa Dược – ĐH Y Dược Tp. HCM

2007 – nay:   Giảng viên chính, Bộ môn Dược lý, Khoa Dược – ĐH Y Dược Tp. HCM

2001 – 2006: Giảng viên, Bộ môn Dược lý, Khoa Dược – ĐH Y Dược Tp. HCM

1998 – 1999: Giảng viên, Bộ môn Dược lý, Khoa Dược – ĐH Y Dược Tp. HCM

1997 – 1998: Giảng viên, Bộ môn Sinh hóa, Khoa Dược – ĐH Y Dược Tp. HCM

1993 – 1994: Trợ lý giảng dạy, Bộ môn Sinh hóa, Khoa Dược – ĐH Y Dược Tp. HCM

Lĩnh vực nghiên cứu

Lĩnh vực nghiên cứu

1.    Thuốc hỗ trợ trong phòng ngừa, điều trị ung thư

2.    Các mô hình Dược lý thực nghiệm

3.    Thuốc hỗ trợ trong chẩn đoán, làm chậm, cải thiện các bệnh lão khoa

4.    Thuốc tác động trên thần kinh

5.    Độc chất học

Các hướng đề tài dự kiến hướng dẫn luận án, luận văn trong những năm tới

1.    Sàng lọc, nghiên cứu tác dụng phòng ngừa suy tủy của các thuốc mới

2.    Sàng lọc, nghiên cứu các thuốc phòng ngừa, hỗ trợ điều trị loạn sản gan, tuyến tiền liệt, thận, máu ….

3.    Nghiên cứu độc tính của các chất trên quá trình hình thành ung thư

4.    Đánh giá tác động trị liệu của các thuốc mới trong điều trị suy tim

Các công trình đã công bố

1. Helmut Prast, Claudia Lamberti, Hanspeter Fischer, Manh Hung Tran, Athineos Philippu (1996) Nitric oxide influences the release of histamine and glutamate in the rat hypothalamus. Naunyn-Schmiedebergs Archive of Pharmacology 354(6):731-735.

2. H. Prast, H. Fischer, M.H. Tran, K. Grass, C. Lamberti, A. Philippu (1997) Modulation of acetylcholine release in the ventral striatum by histamine receptors. Inflammation Research 46 Suppl 1:S37-38.

3. Zsuzsanna Huszti, Helmut Prast, Manh Hung Tran, Hanspeter Fischer, Athineos Philippu (1998) Glial cells participate in histamine inactivation in vivo. Naunyn-Schmiedebergs Archive of Pharmacology 357(1):49-53.

4. H Prast, M.H. Tran, H Fischer, A Philippu (1998) Nitric oxide-induced release of acetylcholine in the nucleus accumbens: role of cyclic GMP, glutamate, and GABA. Journal of Neurochemistry 71(1):266-273.

5. Trần Mạnh Hùng, Prast Helmut, Phillipu Athineos (1998) Tác động của nitric oxide trên sự phóng thích các chất dẫn truyền thần kinh acetylcholine, adenosine và glutamate ở vùng striatum của não chuột. Hội Y Dược Học Tp HCM - Kỷ yếu công trình nghiên cứu Khoa học Kỹ thuật Y-Dược:176-179.

6. A. Philippu, M.H. Tran, H. Prast (1999) Histaminergic H2 receptor ligands modulate acetylcholine release in the ventral striatum. Inflammation Research 48 Suppl 1:S57-58.

7. Helmut Prast, Manh Hung Tran, Claudia Lamberti, Hanspeter Fischer, Michaela Kraus, Kurt Grass, Athenios Philippu (1999) Histaminergic neurons modulate acetylcholine release in the ventral striatum: role of H1 and H2 histamine receptors. Naunyn-Schmiedebergs Archive of Pharmacology 360(5):552-557.

8. Helmut Prast, Manh Hung Tran, Hanspeter Fischer, Michaela Kraus, Claudia Lamberti, Kurt Grass, Athineos Philippu (1999) Histaminergic neurons modulate acetylcholine release in the ventral striatum: role of H3 histamine receptors. Naunyn-Schmiedebergs Archive of Pharmacology 360(5):558-564.

9. Trần Mạnh Hùng, Võ Thị Kim Hòa (1999) Xây dựng mô hình gây viêm thực nghiệm bằng carrageenan trên chuột nhắt. Hội nghị Khoa học Công nghệ Dược:279-282.

10. Nguyễn Khắc Quỳnh Cứ, Trần Mạnh Hùng, Nguyễn Ngọc Khôi, Ông Thuận Cầm (2001) Thăm dò sơ bộ thành phần hóa học và tác dụng chống viêm của Hạt gấc. Tạp chí Dược liệu 6(4):109-113.

11. M.M. Kraus, H. Fischer, M.H. Tran, A. Philippu, H. Prast (2001) Modulation of acetylcholine release by histamine in the nucleus accumbens. Inflammation Research 50 Suppl 2:S74-75.

12. Manh Hung Tran, Kiyofumi Yamada, Toshitaka Nabeshima (2001) Amyloid beta-peptide induces nitric oxide production in rat hippocampus: association with cholinergic dysfunction and amelioration by inducible nitric oxide synthase inhibitors. Proceeding of Pharma Indochina II:652-655.

13. Manh Hung Tran, Kiyofumi Yamada, Ana Olariu, Makoto Mizuno, Xiu Hai Ren, and Toshitaka Nabeshima (2001) Amyloid beta-peptide induces nitric oxide production in rat hippocampus: association with cholinergic dysfunction and amelioration by inducible nitric oxide synthase inhibitors. The FASEB Journal 15(8):1047-1010.

14. A. Olariu, M.H. Tran, K. Yamada, M. Mizuno, V. Hefco, T. Nabeshima (2001) Memory deficits and increased emotionality induced by beta-amyloid (25-35) are correlated with the reduced acetylcholine release and altered phorbol dibutyrate binding in the hippocampus. Journal of Neural Transmission 108(8-9):1065-1079.

15. Manh Hung Tran, Kiyofumi Yamada, Toshitaka Nabeshima (2001) Molecular mechanism of cholinergic dysfunction and cognitive deficits induced by amyloid beta-peptide. Japanese Journal of Neuropsychopharmacology 21(4):125-132.

16. Manh Hung Tran, Kiyofumi Yamada, Toshitaka Nabeshima (2002) Amyloid beta-peptide induces cholinergic dysfunction and cognitive deficits. Peptides 23(7):1271-1283.

17. Nguyễn Minh Đức, Trần Mạnh Hùng, Nguyễn Thị Hồng Yến (2002) Nghiên cứu chế phẩm trà hòa tan an thần từ dược liệu. Y học Tp Hồ Chí Minh 6, Phụ bản 4:310-318.

18. Trần Mạnh Hùng, Bùi Thị Diễm Thu (2002) Xây dựng định lượng sinh học đánh giá tổn thương tiền ung thư gan. Y học Tp Hồ Chí Minh 6, Phụ bản 4:143-149.

19. M Mizuno, K Yamada, N Takei, MH Tran, J He, A Nakajima, H Nawa, T Nabeshima (2003) Phosphatidylinositol 3-kinase: a molecule mediating BDNF-dependent spatial memory formation. Molecular Psychiatry 8(2):217-224.

20. MH Tran, K Yamada, A Nakajima, M Mizuno, J He, H Kamei, T Nabeshima (2003) Tyrosine nitration of a synaptic protein synaptophysin contributes to amyloid beta-peptide-induced cholinergic dysfunction. Molecular Psychiatry 8(4):407-412.

21. H.C. Kim, K Yamada, A. Nitta, A Olariu, M.H. Tran, M. Mizuno, A Nakajima, Nagai T, Kamei H, Jhoo WK, Im DH, Shin EJ, Hjelle OP, Ottersen OP, Park SC, Kato K, Mirault ME, Nabeshima T (2003) Immunocytochemical evidence that amyloid beta (1-42) impairs endogenous antioxidant systems in vivo. Neuroscience 119(2):399-419.

22. Trần Mạnh Hùng, Nguyễn Thị Tố Nga, Ngô Kiến Đức (2003) Một số chỉ số sinh hóa của mô hình gây bướu gan – ý nghĩa và mức độ ứng dụng. Y học Tp Hồ Chí Minh 7, Phụ bản 4:159-165.

23. Akira Nakajima, Kiyofumi Yamada, Taku Nagai, Takehisa Uchiyama, Yoshiaki Miyamoto, Takayoshi Mamiya, Jue He, Atsumi Nitta, Makoto Mizuno, Manh Hung Tran, Seto A, Yoshimura M, Kitaichi K, Hasegawa T, Saito K, Yamada Y, Seishima M, Sekikawa K, Kim HC, Nabeshima T (2004) Role of tumor necrosis factor-alpha in methamphetamine-induced drug dependence and neurotoxicity. Journal of Neuroscience 24(9):2212-2225.

24. Alexandre Urani, Pascal Romieu, Francois J Roman, Kiyofumi Yamada, Yukihiro Noda, Hiroyuki Kamei, Hung Manh Tran, Nagai T, Nabeshima T, Maurice T (2004) Enhanced antidepressant efficacy of sigma1 receptor agonists in rats after chronic intracerebroventricular infusion of beta-amyloid-(1-40) protein. European Journal of Pharmacology 486(2):151-161.

25. T Nabeshima, MH Tran, HC Kim, K Yamada (2004) Oxidative stress mechanism of amyloid beta-peptide-induced impairment of neurotransmission and memory. Methods and Findings in Experimental and Clinical Pharmacology 26; Suppl 2:29-31.

26. Trần Mạnh Hùng, Ngô Kiến Đức (2005) Phương pháp gây tăng sản bất thường tế bào gan bằng carbontetrachlorid và diethylnitrosamine. Tạp chí Dược học 350:26-29.

27. Trần Mạnh Hùng, Ngô Kiến Đức (2005) Tác dụng bảo vệ gan của cao linh chi trên mô hình gây nhiễm độc gan mạn tính bằng diethylnitrosamin và carbon tetrachlorid   .Tạp chí Dược liệu 10(3):92-96.

28. Trần Mạnh Hùng, Ngô Kiến Đức, Nguyễn Đăng Thoại, Hà Đức Cường (2005) Tác dụng bảo vệ gan của cao linh chi trên mô hình gây nhiễm độc gan cấp tính bằng carbon tetrachloride. Tạp chí Dược liệu 10(3):88-92.

29. Manh Hung Tran (2005) Hepatic lesion induced by Rifampicin and Isoniazid – a method for screening hepatoprotective agents. Proceeding of Pharma Indochina IV, 2:502-505.

30. Manh Hung Tran, Kien Duc Ngo, Dang Thoai Nguyen Duc Cuong Ha (2005) Effects of Lingzhi preparation on Chemical- and Drug-induced hepatic lesion. Proceeding of Pharma Indochina IV, 1:312-316.

31. Trần Mạnh Hùng, Lương Thị Diệp, Nguyễn Đăng Thoại, Hà Đức Cường (2007). Tác dụng bảo vệ gan của cao Linh chi trên mô hình gây tổn thương gan bằng rifampicin và izoniazid. Tạp chí Dược liệu;12:151-155

32. Manh Hung Tran, Fengyi Liang (2007) Possible involvement of SIRT2 in specification of paranode and node of Ranvier. Proceeding of Pharma Indochina VI:BS-P-4.

33. Trần Mạnh Hùng, Nguyễn Hồng Đức (2008). Khảo sát mô hình gây độc hại gan bằng rifampicin và isoniazid trên chuột nhắt trắng. Tạp chí Dược liệu;13(1):35-40

34. Trần Mạnh Hùng, Trần Văn Mười, Lê Thị Kiều Oanh (2009). Nghiên cứu tác dụng của Linh chi trong phòng ngừa độ tính trên tủy xương gây bởi methotrexat. Tạp chí Y Học Thực Hành;682/683:693-696

35. Ngô Kiến Đức, Trần Đình Duy, Trần Mạnh Hùng, (2009). Khảo sát độc tính mạn tính của 3-MCPD trên gan chuột nhắt. Tạp chí Y Học Thực Hành;682/683:716-720

36. Ngo Kien Duc, Tran Thi Kim Cuc, Nguyen Thi Tuong Vi, Tran Manh Hung, (2009) 3-MCPD induced micronucleus formation and morphological alteration in peripheral erythrocytes. Proceeding of Pharma Indochina VI:20-24.

37. Manh Hung Tran, Junhong Tang, Fengyi Liang (2009) Possible involvement of Juxtanodin in Myelination and Axo-glial interaction. Proceeding of Pharma Indochina VI:486-491.

38. Trần Mạnh Hùng, Nguyễn Thị Hương Hiền (2009). Mô phỏng mô hình gây giảm bạch cầu thực nghiệm bằng 5-FU và methotrexat. Tạp chí Dược học;402(49):25-31

39. Ngô Kiến Đức, Trần Mạnh Hùng, (2010) Nghiên cứu tác dụng phòng ngừa loạn sản tế bào gan và chống suy tủy của linh chi. Y Học Tp HCM, Vol. 14 - Supplement 1:52- 58

40. Ngô Kiến Đức, Lê Phan Xuân Quyên, Nguyễn Văn Thanh, Trần Mạnh Hùng, (2011) Nghiên cứu độc tính của 3-MCPD trên nhiễm sắc thể ở các pha cấp tính, bán mạn tính và mạn tính. Y Học Tp HCM, Tập 15, phụ bản 1:20-26

41. Trần Mạnh Hùng, Trương Đình Phước, Trần Văn Mười, Huỳnh Thị Ngọc Hạnh (2011). Mô phỏng mô hình gây giảm bạch cầu bằng carboplatin trên chuột nhắt. Y Học Tp HCM, Tập 15, phụ bản 1:26-31

42. Trần Mạnh Hùng, Huỳnh Thị Hồng Phượng (2011). Xây dựng mô hình gây trĩ thực nghiệm bằng hỗn hợp dầu Ba đậu và Pyridin trên thỏ. Y Học Tp HCM, Tập 15, phụ bản 1:31-37

43. Trần Mạnh Hùng, Ngô Thị Kim Phúc (2011). Mô phỏng mô hình gây giảm bạch cầu thực nghiệm bằng Ribavirin và Interferon trên chuột nhắt. Y Học Tp HCM, Tập 15, phụ bản 1:26-31

44. Ngô Kiến Đức, Đặng Thị Trúc Giang, Nguyễn Văn Thanh, Trần Mạnh Hùng, (2011) Nghiên cứu tác động của 3-MCPD trên sự biểu hiện của c-fos. Y Học Tp HCM, Tập 15, phụ bản 1:318-324

45. Phù Nguyên Vũ, Trần Mạnh Hùng, Nguyễn Minh Đức (2011) Khảo sát tác dụng kháng viêm và điều hòa lipid máu của bài thuốc amacong. Y Học Tp HCM, Tập 15, phụ bản 1:585-593

46. Ngô Kiến Đức, Nguyễn Văn Thanh, Trần Mạnh Hùng, (2011) Nghiên cứu tác động của 3-MCPD trên quá trình đông máu. Tạp chí Dược học, số 424 – 51:33.36

47. Trần Đình Duy, Châu Ngọc Quỳnh Anh, Trần Mạnh Hùng, (2012) Mô phỏng mô hình gây suy giảm bạch cầu thực nghiệm trên chuột nhắt bằng phối hợp 5-fluorouracil, oxaliplatin và leucovorin. Tạp chí Y Học Thực Hành, Tập 852/853:412-416

48. Nguyễn Thị Thu Ngân, Tạ Dương Thùy Vân, Nguyễn Phước Thành, Hoàng Ngọc Anh, Trần Mạnh Hùng, (2012) Khảo sát tác động chống đông máu của một số phân đoạn peptid phân lập từ nọc bò cạp Heterometrus laoticus. Tạp chí Y Học Thực Hành, Tập 15, phụ bản 1:585-593

49. Trần Như Quỳnh, Đỗ Thị Hồng Tươi, Trần Mạnh Hùng, (2014) Mô phỏng mô hình gây viêm khớp cấp và mạn tính bằng carrageenan trên chuột nhắt. Y Học Tp HCM, Tập 18, phụ bản 2:446-452

50. Trần Như Quỳnh, Lê Thị Xuân Mai, Đỗ Thị Hồng Tươi, Trần Thanh Nhãn, Trần Mạnh Hùng, (2014) Khảo sát tác động kháng viêm khớp cấp và mạn tính của bùn khoáng Đakai trên chuột nhắt. Y Học Tp HCM, Tập 18, phụ bản 2:434-440

51. Lê Phan Thu Giang, Hà Đức Cường, Nguyễn Đăng Thoại, Trần Mạnh Hùng, (2013) Mô phỏng mô hình gây suy giảm bạch cầu thực nghiệm trên chuột nhắt bằng phối hợp doxorubicin và cyclophosphamid. Y Học Tp HCM, Tập 18, phụ bản 2:440-446

52. Lê Thị Xuân Linh, Hà Đức Cường, Nguyễn Đăng Thoại, Trần Mạnh Hùng, (2013) Mô phỏng mô hình gây suy giảm bạch cầu thực nghiệm trên chuột nhắt bằng phối hợp paclitaxel và carboplatin. Tạp chí Dược Học, Số 449, năm 53: 28-31

53. Trần Đình Duy, Hà Đức Cường, Nguyễn Đăng Thoại, Trần Mạnh Hùng, (2013) Nghiên cứu tác dụng dự phòng và điều trị suy giảm bạch cầu của cao linh chi (G. lucidum) và chế phẩm linh chi trên mô hình gây suy giảm bạch cầu bằng paclitaxel và carboplatin. Tạp chí Dược Học, Số 450, năm thứ 53:15-19

54. Tien T Tran, Nguyen Hoang Bao Kim, Hung Manh Tran (2013) Reproducing a mouse model of testosterone-induced benign prostatic hyperplasia. Proceeding Pharma Indochina VIII: 786-790

55. Tien T Tran, Thu Thi Anh Nguyen, Cuong Duc Ha, Thoai Dang Nguyen, Hung Manh Tran (2013) Study on preventive and therapeutic effects of Herba Desmodii Styracifolii in a mouse model of benign prostatic hyperplasia induced by testosteron. Proceeding Pharma Indochina VIII: 761-765

56. Nguyen Thanh Ha, Le Minh Tri, Nguyen Thien Hai, Tran Manh Hung, Le Nguyen Nguyet Minh, Dong Quynh Nhu (2013) Investigation of pharmacokinetic parameters of two intravenous injection formulas containing paclitaxel in rabbits. Proceeding Pharma Indochina VIII: 306-311

57. Nguyen Thanh Ha, Le Minh Tri, Tran Manh Hung, Nguyen Thien Hai, Le Nguyen Nguyet Minh, Nguyen Tuan Kiet (2013) Evaluation of paclitaxel distribution in rabbit tissues from a novel paclitaxel intravenous injection formulation. Proceeding Pharma Indochina VIII: 338-344

58. Nguyen Kim Vui, Ha Duc Cuong, Nguyen Dang Thoai, Tran Manh Hung (2013) Investigation of the effect of lingzhi in prevention of leukocytopenia induced by cyclophosphamide plus doxorubicin paclitaxel in rabbits. Proceeding Pharma Indochina VIII: 719-724

59. Nguyen Thi Thanh Huyen, Ha Duc Cuong, Nguyen Dang Thoai, Tran Manh Hung (2013) Study on bone-marrow preventive effect of lingzhi in a mouse model of leukocytopenia induced by oxaliplatin plus 5-fluorouracil and leucovorin Proceeding Pharma Indochina VIII: 744-749

60. Trần Thuỷ Tiên, Đỗ Lê Đức Thuận, Trần Mạnh Hùng (2015) Mô phỏng mô hình thử tác động ức chế 5α-reductase in vitro và ứng dụng thử tác động của kim tiền thảo Desmodium styracifolium. Y Học Tp HCM, Tập 19, phụ bản 3:601-605

61. Lê Phan Xuân Quyên, Đoàn Văn Viên, Trần Mạnh Hùng (2015) Thiết kế buồng chuyển hóa để đánh giá tần suất tiểu trên chuột nhắt trong nghiên cứu các thuốc có tác động đối kháng với α-adrenergic receptor. Y Học Tp HCM, Tập 19 phụ bản 3:595-600

62. Võ Hồng Tiến, Trần Mạnh Hùng, Nguyễn Minh Đức (2015) Khảo sát tính kháng viêm và giảm đau của cao xương cá xấu hoa cà. Y Học Tp HCM, Tập 19, phụ bản 3:723-728

63. Bùi Hoàng Vân, Trần Mạnh Hùng (2015) Khảo sát việc sử dụng các thuốc nhóm ức chế DPP-4 trong điều trị đái tháo đường tuýp 2 tại Bệnh viện ĐH Y Dược Tp. Hồ Chí Minh. Y Học Tp HCM, Tập 19, phụ bản 3:606-611

64. Trần Thị Bích Chiêu, Võ Minh Hoa, Phan Nhã Uyên, Trần Mạnh Hùng, Nguyễn Văn Vĩnh Châu, Ngô Thị Hoa (2015) Phát triển phương pháp Elisa khảo sát nhiễm Streptococcus suis sử dụng kháng nguyên protein bề mặt 1 (Surface antigen one). Tạp chí Công nghệ Sinh học 13(4): 1-10

65. Hoàng Thy Nhạc Vũ, Trương Nhật Quỳnh, Trần Mạnh Hùng, (2016) Khảo sát đặc điểm dịch tễ và nguyên nhân việc không tuân thủ điều trị lao của những học viên tại các trường cai nghiện thuộc lực lượng thanh niên xung phong tại thành phố Hồ Chí Minh. Tạp chí Y Học Thực Hành, 6:1013: 164-167.

66. Nguyễn Thanh Hà, Lê Minh Trí, Trần Mạnh Hùng, Phùng Hoàng Hiếu, Nguyễn Thiện Hải, Nguyễn Minh Phúc (2016) Sự phân bố của paclitaxel trong chế phẩm tiêm trên mô chuột thử nghiệm. Tạp chí Dược học 480(56): 17-20

67. Ly Thị Thùy Trang, Thái Thị Quỳnh Như, Trần Mạnh Hùng, Lê Thị Ngọc Huệ, Trương Phương (2016) Khảo sát hoạt tính kháng khuẩn và nấm da của các dẫn xuất cloro salicylanilid acetate. Tạp chí Dược học 480(56): 78-81

68. Phạm Hồng Thắm, Nguyễn Thị Việt Thi, Lương Thị Thu Lam, Huỳnh Thị Minh Hiếu, Trần Mạnh Hùng (2016) khảo sát tình hình điều trị, đặc điểm, tỉ lệ tuân thủ dùng thuốc và các yếu tố ảnh hưởng đến sự tuân thủ của bệnh nhân bệnh động kinh. Y Học Tp HCM, Tập 6, phụ bản 20:281-284

69. Phạm Hồng Thắm, Lương Thị Thu Lam, Lê Minh Sang, Huỳnh Thị Minh Hiếu, Trần Mạnh Hùng (2016) Theo dõi nồng độ thuốc Carbamazepin trong máu trong điều trị động kinh tại bệnh viện Nhân dân Gia định. Y Học Tp HCM, Tập 6, phụ bản 20:285-291

70. Tạ Quang Vượng, Bùi Hồng Ngọc Vân Anh, Trần Thanh Nhãn, Trần Mạnh Hùng (2017) Khảo sát quy trình phân lập dịch đồng thể chứa enzyme 5α-reductase từ mào tinh hoàn chuột nhắt. Tạp chí Y Học Tp. HCM, 1(21):253-259.

71. Huỳnh Ngọc Trinh, Võ Thị Kim Ngân, Trần Mạnh Hùng (2017) Khảo sát tác động ức chế hấp thu glucose qua ruột ex vivoin vivo của cao chiết từ lá dứa thơm (Pandanus amaryllifolius (R) - Pandanaceae). Tạp chí Dược liệu 22(6): 360366

72. Nguyễn Thị Bình Nguyên, Vương Tố Uyên, Huỳnh Ngọc Trinh, Trần Mạnh Hùng (2017) Mô phỏng mô hình ex vivo hấp thu glucose qua ruột trên
chuột nhắt trắng. Tạp chí Dược học 57(9): 25-28.

73. Trần Thị Thiên Thanh, Hà Đức Cường, Trần Mạnh Hùng (2018) Mô phỏng mô hình gây sỏi thận trên chuột nhắt bằng natri glyoxylat và thử tác động của Kim tiền thảo. Tạp chí Y Học Tp. HCM, 1(22):325-331.

74. Trần Trần Thủy Tiên, Nguyễn Đức Toàn, Trần Mạnh Hùng (2018) Xây dựng qui trình đánh giá hoạt tính enzyme 5α-reductase từ mô tuyến tiền liệt người. Tạp chí Y Học Tp. HCM, 1(22):332-339.

75. Trương Đình Phước, Trần Thị Thiên Thanh, Huỳnh Ngọc Trinh, Trần Mạnh Hùng (2018) Mô phỏng mô hình thử tác động ức chế HMG-CoA reductase từ nguồn enzyme ở gan chuột nhắt. Tạp chí Y Học Tp. HCM, 1(22):340-347.

76. Huỳnh Ngọc Trinh, Đỗ Thanh Hảo, Mai Quốc Bảo, Trần Mạnh Hùng (2018) Khảo sát tác dụng hạ đường huyết và độc tính cấp của cao chiết cồn từ quả vả (Ficus auriculata L Moraceae). Tạp chí Y Học Tp. HCM, 1(22):354-358.

77. Phạm Nhị Hà Linh, Trần Thành Đạo, Trần Mạnh Hùng (2018) Sàng lọc tác động ức chế HMG-CoA reductase in vitro của một số dẫn chất quercetin và chalcon. Tạp chí Y Học Tp. HCM, 1(22):368-373.

78. Nguyen Duong Ngoc Thoi, Tran Manh Hung, Huynh Ngoc Trinh (2018) Hypolipidemic effect of ethanolic extract from Pandanus amaryllifolius leaves on triton WR-1339-induced hyperlipidemia in mice. International Journal of Pharmacological Research; 8(12): 131-136.

79. Nguyễn Thị Thanh Huyền, Nguyễn Thị Anh Thư, Phạm Nhị Hà Linh, Trần Thành Đạo, Trần Mạnh Hùng (2019) Khảo sát tác động ức chế HMG-CoA reductase của quercetin, chalcon và dẫn chất in silico, in vitroin vivo. Tạp chí Y Học Tp. HCM, 2(23):574-581.

80. Trần Hoàng Yến, Dương Xuân Chữ, Hà Đức Cường, Trần Mạnh Hùng (2019) Nghiên cứu tác động của cao linh chi (Ganoderma lucidum) trên các triệu chứng thiếu thuốc và suy giảm trí nhớ do morphin gây ra ở chuột nhắt. Tạp chí Y Học Tp. HCM, 2(23):582-589.

81. Wiria M, Tran HM, Nguyen PHB, Valencia O, Dutta S, Pouteau E. Relative bioavailability and pharmacokinetic comparison of calcium glucoheptonate with calcium carbonate. Pharmacol Res Perspect. 2020 Apr;8(2):e00589. doi: 10.1002/prp2.589. PMID: 32302064; PMCID: PMC7164401.

82. Tham Hong Pham, Hieu Thi Minh Huynh, Ha Thi Vo, Hung Manh Tran. Effect of CYP3A5 genotypes on serum carbamazepine concentrations at steady-state in Vietnamese epileptic patients. Research J. Pharm. and Tech 2020; 13(6): 2802-2806. doi: 10.5958/0974-360X.2020.00498.9.

83. Chu Thị Thu Hiền, Trần Thị Lệ Quỳnh, Đỗ Quang Huy, Lê Trung Khoảng, Trần Hữu Dũng, Trần Mạnh Hùng (2020) Khảo sát tác động của tinh bột lúa mì acetyl hóa trên mô hình tang glucose máu do streptozocin ở chuột béo phì. Tạp chí Y dược học, 2: 161-165.

Sách, tài liệu tham khảo

1.      Springer US - Mapping the Progress of Alzheimer’s and Parkinson’s Disease – Eds. Yoshikuni Mizuno, Abraham Fisher, Israel Hanin 2002 - Chapter Role of Inducible Nitric Oxide Synthase in β-Amyloid-Induced Brain Dysfunction in Rats (Kiyofumi Yamada, Manh Hung Tran, Hyoung-Chun Kim, Toshitaka Nabeshima)

2.      Bộ Y tế - Dược lý học Tập 1 – Mai Phương Mai chủ biên; Nhà xuất bản Y học Bộ Y tế, năm 2009 (tái bản 2011, 2012)., Trần Mạnh Hùng, Võ Phùng Nguyên,

3.      Bộ Y tế - Dược lý học Tập 2 - Mai Phương Mai chủ biên; Nhà xuất bản Y học Bộ Y tế, năm 2010 (tái bản 2011, 2012).

4.      ĐH Y Dược Tp. HCM  - Dược lý học Tập 1 – Mai Phương Mai, Trần Mạnh Hùng chủ biên – Nhà xuất bản Y học Bộ Y tế, năm 2016.

5.      ĐH Y Dược Tp. HCM  - Dược lý học Tập 2 – Mai Phương Mai, Trần Mạnh Hùng chủ biên – Nhà xuất bản Y học Bộ Y tế, năm 2017.             

Đề tài, dự án khoa học công nghệ

1.      Nghiên cứu phát triển viên nang mềm từ bài thuốc Ama Công 2012-2014, Bộ Y Tế - Nghiệm thu 2014 - Thành viên tham gia.

2.      Nghiên cứu tác dụng của Linh chi (Ganoderma lucidum) trong việc phục hồi tình trạng suy giảm bạch cầu gây bởi các thuốc kháng ung thư. Đề tài/dự án cấp Sở KHCN Tp. HCM, 2011-2013 - Nghiệm thu 2013 – Chủ nhiệm đề tài.

3.      Nghiên cứu tác động của kim tiền thảo hướng phòng ngừa và điều trị phì đại tuyến tiền liệt lành tính trên thực nghiệm . Đề tài/dự án cấp Sở KHCN Tp. HCM, 2012-2014 - Nghiệm thu 2014 – Chủ nhiệm đề tài.

4.      Nghiên cứu qui trình đánh giác tác động ức chế HMG-CoA reductase từ gan chuột nhắt. Ứng dụng để đánh giá tác động làm giảm lipid huyết của curcumin. Đề tài/dự án cấp Sở KHCN Tp. HCM, 2017-2019 - Nghiệm thu 2019 – Chủ nhiệm đề tài.

5.      Nghiên cứu công nghệ chế tạo các hệ nano chứa cao dược chất ứng dụng làm thuốc chống ung thư hướng đích. Đề tài/dự án cấp Sở KHCN Tp. HCM, 2019-2022 – Đang triển khai – Thành viên tham gia

Hướng dẫn khoa học

Luận án tiến sĩ

Đã hướng dẫn bảo vệ thành công

1. Đánh giá độc tính của 3-Monocloro propan-1,2 diol (3-MCPD) trên gan, máu và thần kinh dựa vào các thông số sinh học” – NCS Ngô Kiến Đức 2008-2011 (bảo vệ 2016) – Hướng dẫn Trần Mạnh Hùng/Nguyễn Văn Thanh

Đang hướng dẫn

2. Nghiên cứu phát triển tinh bột củ mài sử dụng cho bệnh nhân đái tháo đường – NGC Chu Thị Thu Hiền – Hướng dẫn Trần Hữu Dũng/Trần Mạnh Hùng

3. Xây dựng qui trình theo dõi nồng độ phenytoin và carbamazepine trong máu – Khảo sát mối liên hệ giữa tính đa hình trong kiểu gen cytochrom P450 với nồng độ thuốc trị liệu - NCS Phạm Hồng Thắm 2015-2018 – Hướng dẫn Trần Mạnh Hùng

Các hướng dẫn nghiên cứu khác

Hướng dẫn Khóa luận tốt nghiệp Dược sĩ ĐH

- Đã hướng dẫn thành công 40 khóa luận

Hướng dẫn CK1

- Đã hướng dẫn thành công 30 luận văn chuyên khoa 1

Hướng dẫn Thạc sĩ

- Đã hướng dẫn thành công 35 luận văn cao học

Các hoạt động khoa học khác

1.      Ủy viên Hội đồng xét duyệt Thuốc – Bộ Y Tế

2.      Thành viên “Asian Pharmacometrics Network (APN)”

 

 

Cập nhật tháng 2 năm 2021

GV khác thuộc Phòng - Ban - Bộ môn này
Trần Mạnh Hùng
Huỳnh Ngọc Trinh
Đỗ Thị Hồng Tươi
Mai Huỳnh Như
Nguyễn Ngọc Phúc
Lưu Nghĩa
Quay lại   |  Lên trên
Khoa Dược - Đại học Y Dược TP.Hồ Chí Minh
41 Đinh Tiên Hoàng - P.Bến Nghé - Q1 - Tp.Hồ Chí Minh
Điện thoại : (84.8)38295641 Fax : (84.8)38225435 Email : duockhoa@uphcm.edu.vn