images/upload/BannerWebKhoaDuoc-02.png
CÁC MỤC CHÍNH
TIN NỘI BỘ
TRA BÀI VIẾT
<Tháng Tư 2017>
HaiBaNămSáuBảyCN
272829303112
3456789
10111213141516
17181920212223
24252627282930
1234567
LIÊN KẾT
THỐNG KÊ
Lượt truy cập : 8.406.994
Hóa dược
Giới thiệu Bộ môn Hóa Dược - Cập nhật : 02/03/2015
Giới thiệu chung

Hóa dược bao gồm việc xác định, tổng hợp và phát triển các hóa chất mới phù hợp cho mục đích trị liệu. Hóa dược cũng bao gồm cả việc nghiên cứu phát triển chỉ định mới của các thuốc đang được sử dụng, hoạt tính sinh học mới và mối quan hệ định lượng giữa cấu trúc và tác dụng sinh học (QSAR).

Hóa dược theo định nghĩa của IUPAC là một ngành khoa học dựa trên nền tảng hóa học để nghiên cứu các vấn đề của các ngành khoa học sinh học, y học và dược học. Hóa dược bao gồm việc khám phá, phát minh, thiết kế, xác định và tổng hợp các chất có tác dụng hoạt tính sinh học, nghiên cứu sự chuyển hóa, giải thích cơ chế tác động của chúng ở mức độ phân tử, xây dựng các mối quan hệ giữa cấu trúc và tác dụng sinh học hay tác dụng dược lý (gọi là SAR) và mối quan hệ định lượng giữa cấu trúc và tác dụng sinh học hay tác dụng dược lý (gọi là QSAR).

Hóa dược là một ngành hoa học thể hiện cao sự kết hợp giữa hóa hữu cơ và sinh hóa, hóa tin học, dược lý, sinh học phân tử, toán thống kê và hóa lý.

Hóa Dược là môn học nghiệp vụ Dược. Các môn cơ sở của Hóa Dược là Hoá vô cơ, Hoá hữu cơ, Hóa lý, Hóa phân tích, Vi sinh, Ký sinh trùng, Sinh hoá, Bệnh học.

Hóa Dược là một trong các môn cốt lõi theo sự phân loại của Bộ GD-ĐT và là môn cơ sở cho các môn nghiệp vụ khác như Bào chế, Kiểm nghiệm...

Hướng nghiên cứu

Công tác nghiên cứu phát triển mạnh ở bộ môn và đạt chất lượng khá cao. Bộ môn có nhiều công trình được công bố trên các tạp chí có chỉ số IF cao (ISI) cũng như công bố kết quả đều đặn trên tạp chí quốc gia như Tạp chí Dược học, Y học Thành phố Hồ Chí Minh. Nghiên cứu của Bộ môn phát triển theo hướng:

- Tổng hợp các chất có hoạt tính sinh học có khả năng dùng làm thuốc,

- Nghiên cứu phát triển thuốc mới, 

- Tổng hợp nguyên liệu dùng làm thuốc ở quy mô phòng thí nghiệm và pilot,

- Hóa hợp chất tự nhiên,

- Thiết kế thuốc ở mức độ phân tử,

- Kiểm nghiệm nguyên liệu hóa dược

- Nghiên cứu độ ổn định của thuốc và nguyên liệu.

 

Lịch sử

Sự hình thành bộ môn: bộ môn Hóa dược được chính thức thành lập từ năm 1972.

Các Thầy Cô phụ trách bộ môn (từ 1975 đến nay):

1975 - 1978 : GS.TS. Võ Phi Hùng 

1979 - 1995 : DS. Hồ Tấn Huy

                    TS. Lê Thị Thiên Hương

1995 - 2000 : PGS.TS. Lê Thị Thiên Hương

                    TS. Lê Minh Trí

2000 -2015 : PGS. TS. Lê Minh Trí

                   PGS. TS. Huỳnh Thị Ngọc Phương

2015 đến nay : PGS. TS. Lê Minh Trí

                      PGS. TS, Trần Thành Đạo

Danh sách Ban Giảng Huấn

PGS. TS. Lê Minh Trí

Trưởng bộ môn

Giảng viên cao cấp

 

PGS. TS. Trần Thành Đạo

Phó trưởng bộ môn

Giảng viên cao cấp

 

PGS. TS. Trương Phương

Giảng viên cao cấp

 

PGS. TS. Huỳnh Thị Ngọc Phương

Giảng viên cao cấp

 

PGS. TS. Thái Khắc Minh

Giảng viên cao cấp

 

ThS. Nguyễn Thị Thu Hà

Giảng viên chính

 

TS. Trần Ngọc Châu

ThS. Huỳnh Nguyễn Hoài Phương

Giảng viên

Giảng viên

 

TS. Võ Thị Cẩm Vân

Giảng viên

 

DS. Đặng Thị Hồng Chi

Kỹ thuật viên

 

DSTH. Ngô Thị Kiều Khương

Kỹ thuật viên

 

 

 

 

Chị Võ Thị Ngọc Thảo

Nhân viên

 



Mục tiêu đào tạo

Trình bày được phương hướng và triển vọng nghiên cứu Hóa Dược trong điều chế và nghiên cứu các nguyên liệu làm thuốc, góp phần vào việc đảm bảo chất lượng và sử dụng thuốc an toàn, hợp lí.

Trình bày được cấu trúc hóa học, sự liên quan giữa cấu trúc hóa học và tính chất, cơ chế tác động của thuốc. Vận dụng tính chất lý hóa trong công tác bào chế, bảo quản, sử dụng thuốc.

Tổng hợp và bán tổng hợp một số thuốc thông thường , kiểm định các nguyên liệu theo tiêu chuẩn DĐVN.

 

Đối tượng đào tạo

Bộ môn Hóa Dược hiện nay thực hiện công tác giảng dạy và đào tạo:

- Cao đẳng Dược

- Dược sĩ Đại học

- Chuyên khoa 1 và 2

- Cao học (Thạc sĩ Dược học)

- Tiến sĩ Dược học

 

Giáo trình & Tài liệu

Hóa Dược I - Chủ biên: Lê Minh Trí - Huỳnh Thị Ngọc Phương, Nhà xuất bản Giáo Dục, 2010

Hóa Dược II - Chủ biên: Trương Phương - Trần Thành Đạo, Nhà xuất bản Giáo Dục, 2009

Thuật Ngữ Dược Khoa - Nguyễn Thị Thu Hà, Thái Khắc Minh, Nhà xuất bản Văn hóa Thông Tin, 05.2010, 278 trang. Bìa sách

 

Công trình nghiên cứu

Tiếng Anh

      Chương sách (2)

1.     Khac-Minh Thai, Trong-Nhat Do, Thuy-Viet-Phuong Nguyen, Duc-Khanh-Tho Nguyen and Thanh-Dao Tran. “QSAR Studies on Bacterial Efflux Pump Inhibitors” in "Quantitative Structure-Activity Relationships in Drug Design, Predictive Toxicology, and Risk Assessment" Ed. Kunal Roy. ISBN13: 9781466681361. IGI Global. 2015. Link

2.     Khac-Minh Thai,* Quoc-Hiep Dong, Duy-Phong Le, Thanh-Lan T. Nguyen, Minh-Tri Le and Thanh-Dao Tran. “Computational Approaches for the Discovery of Novel Hepatitis C Virus NS3/4A and NS5B Inhibitors” in "Quantitative Structure-Activity Relationships in Drug Design, Predictive Toxicology, and Risk Assessment" Ed. Kunal Roy. ISBN13: 9781466681361. IGI Global. 2015. Link

        Tạp chí (12)

2015

1.     Khac-Minh Thai,* Nghia-Tin Huynh, Trieu-Du Ngo, Thanh-Tan Mai, Thien-Hai Nguyen and Thanh-Dao Tran. Three and four-class classification models for P-glycoprotein inhibitors using the counter propagation neural networks. SAR and QSAR in Environmental Research, 2015, Vol. 26, issue 2, 139-163. (http://dx.doi.org/10.1080/1062936X.2014.995701)

2.     Khac-Minh Thai,* Trieu-Du Ngo, Thien-Vy Phan, Thanh-Dao Tran, Ngoc-Vinh Nguyen, Thien-Hai Nguyen and Minh-Tri Le. Virtual Screening for Novel Staphylococcus aureus NorA Efflux Pump Inhibitors from Natural Products. Medicinal Chemistry, 2015, Vol. 11, issue 2, 135-155. (http://dx.doi.org/10.2174/1573406410666140902110903)

2013

3.     Khac-Minh Thai,* Trieu-Du Ngo, Thanh-Dao Tran and Minh-Tri Le. Pharmacophore modeling for antitargets. Current Topics in Medicinal Chemistry, 2013, Vol.13, issue 9, pp 1002-1014 (http://eurekaselect.com/110539/article ) http://www.ncbi.nlm.nih.gov/pubmed/23651480  

2012

4.     Thanh-Dao Tran,* Tuong-Ha Do, Ngoc-Chau Tran, Trieu-Du Ngo, Thi-Ngoc-Phuong Huynh, Cat-Dong Tran, and Khac-Minh Thai*. Synthesis and anti Methicillin resistant Staphylococcus aureus activity of substituted chalcones alone and in combination with non-beta-lactam antibiotics. Bioorganic & Medicinal Chemistry Letters, 2012, Vol. 22, issue 14, pp 4555-4560. (http://dx.doi.org/10.1016/j.bmcl.2012.05.112)

5.     Thanh-Dao Tran*, Thi-Thao-Nhu Nguyen, Tuong-Ha Do, Thi- Ngoc-Phuong Huynh, Cat-Dong Tran and Khac-Minh Thai*. Synthesis and Antibacterial Activity of Some Heterocyclic Chalcone Analogues Alone and in Combination with Antibiotics. Molecules 2012, 17(6), 6684-6696. (http://dx.doi.org/10.3390/molecules17066684)

6.     Khac-Minh Thai,* Quang-Huynh Bui, Thanh-Dao Tran, and Thi-Ngoc-Phuong Huynh. QSAR Modeling on Benzo[c]phenanthridine Analogues as Topoisomerase I Inhibitors and Anti-cancer Agents. Molecules 2012, 17(5), 5690-5712. (http://dx.doi.org/10.3390/molecules17055690)

7.     Khac-Minh Thai,* Thuy-Quyen Nguyen, Trieu-Du Ngo, Thanh-Dao Tran, and Thi-Ngoc-Phuong Huynh. A Support Vector Machine Classification Model for Benzo[c]phenathridine Analogues with Topoisomerase-I Inhibitory Activity. Molecules 2012, 17(4), 4560-4582. (http://dx.doi.org/10.3390/molecules17044560)

2011

8.     Tan Nhut Doan, Dao Thanh Tran. Synthesis, Antioxidant and Antimicrobial Activities of a Novel Series of Chalcones, Pyrazolic Chalcones, and Allylic Chalcones. Pharmacology & Pharmacy, 2011, 2, 282-288. (http://dx.doi.org/10.4236/pp.2011.24036)

2010

9.     Khac-Minh Thai, Andreas Windisch, Daniela Stork, Anna Weinzinger, Andrea Schiesaro, Robert H. Guy, Eugen N. Timin, Steffen Hering and Gerhard F. Ecker*. The hERG potassium channel and drug trapping: insights from docking studies with propafenone derivatives. ChemMedChem, 2010, Vol. 5, Issue 3, pp 436-442. (http://dx.doi.org/10.1002/cmdc.200900374)

2009

10.     Khac-Minh Thai and Gerhard F. Ecker*. Similarity-Based SIBAR Descriptors for Classification of Chemically Diverse hERG Blockers. Molecular Diversity, 2009, Vol. 13, Issue 3, pp 321-336. (http://dx.doi.org/10.1007/s11030-009-9117-0)

11.     Thanh-Dao Tran,* Haeil Park, Hyun Pyo Kim, Gerhard F. Ecker, and Khac-Minh Thai*. Inhibitory activity of prostaglandin E2 production by the synthetic 2’-hydroxychalcone analogues: synthesis and SAR study. Bioorganic & Medicinal Chemistry Letters, 2009, Vol. 19, Issue 6, pp 1650-1653. (http://dx.doi.org/10.1016/j.bmcl.2009.02.001)

2004

12.  Truong Phuong,* Thai Khac-Minh, Nguyễn Thi Van Ha and Huỳnh Thị Ngọc Phương. Synthesis and Antifungal Activities of Phenylenedithioureas. Bioorganic & Medicinal Chemistry Letters, 2004, Vol. 14, Issue 3, pp 653-656. (http://dx.doi.org/10.1016/j.bmcl.2003.11.044)

 

Báo cáo toàn văn tại Hội nghị Quốc tế

2013

1.     Thai Khac Minh, Ngo Trieu Du, Tran Thanh Dao. Molecular modelling on Staphyloccous aureus Nor-a efflux pump inhibitors. Proceedings of The Eighth Indochina Conference on Pharmaceutical Sciences, ISBN 604660159-2, 2013, 134-139

2.     Hua Ngoc Minh Tuyen, Le Duy Phong, Le Minh Tri, Thai Khac Minh. 3D-pharmacophore modelling on retinoic acid receptor. Proceedings of The Eighth Indochina Conference on Pharmaceutical Sciences, ISBN 604660159-2, 2013, 497-502

3.     Mai Thanh Tan, Do Trong Nhat, Dong Quoc Hiep, Nguyen Duc Khanh Tho, Le Thanh Man, Thai Khac Minh. In silicon modeling for antimalarial compounds. Proceedings of The Eighth Indochina Conference on Pharmaceutical Sciences, ISBN 604660159-2, 2013, 503-509

4.     Nguyen Le Thuy Dung, Nguyen Thi Thanh Lan, Tran Thanh Dao, Ngo Trieu Du, Thai Khac Minh. Pharmacophore modeling and molecular docking on human ABCC2/MRP2 efflux pump inhibitors.  Proceedings of The Eighth Indochina Conference on Pharmaceutical Sciences, ISBN 604660159-2, 2013, 510-516

5.     Nguyen Hoai Anh, Do Trong Nhat,  Truong Van Dat, Thai Khac Minh, Tran Ngoc Chau, Tran Thanh Dao. Design, synthesis and biological evaluation of some chalcone derivatives as potential pancreatic lipase inhibitors. Proceedings of The Eighth Indochina Conference on Pharmaceutical Sciences, ISBN 604660159-2, 2013, 540-544

 

6.     Nguyen Hoai Anh, Do Trong Nhat,  Truong Van Dat, Thai Khac Minh, Tran Ngoc Chau, Tran Thanh Dao. Design, synthesis and biological evaluation of some chalcone derivatives as potential pancreatic lipase inhibitors. The 17th International Electronic Conference on Synthetic Organic Chemistry, 2013, b021; doi:10.3390/ecsoc-17-b021

2011

1.     Khac-Minh Thai*, Dac-Chi Nguyen, Nguyen Vu Thu Sang, Ngo Trieu Du, Thanh-Dao Tran and Xuan-Cuong Pham. Molecular Docking and 3D-QSAR Study on P. falciparum Enoyl Acyl Carrier Protein Reductase PfENR Inhibition by Triclosan Derivatives. Proceeding of the 7th Indochina Conference on Pharmaceutical Sciences, Thailand, 2011, OR-PC-15, 568-571.

2.     Khac-Minh Thai*, Dao Thi Thanh Ha, and Huynh Thi Ngoc Phuong. In silico Models for Classification and Prediction of Acetylcholinesterase Inhibitory Activity. Proceeding of the 7th Indochina Conference on Pharmaceutical Sciences, Thailand, 2011, PO-PC-27, 616-620.

3.     Thanh-Dao Tran*, Thao-Nhu Nguyen, Tuong-Ha Do, Khac-Minh Thai, Cat-Dong Tran. Synthesis and Biological Evaluation of Novel Heterocyclic Chalcones as Antimicrobial Agents. Proceeding of the 7th Indochina Conference on Pharmaceutical Sciences, Thailand, 2011, PO-PC-28, 458-461.

4.     Ngoc-Chau Tran*, Thanh-Dao Tran. Synthesis and Structure-Antibacterial Activity Relationship of 1,4-Naphthoquinone Derivatives. Proceeding of the 7th Indochina Conference on Pharmaceutical Sciences, Thailand, 2011, OR-PC-13, 397-400.

5.     Thanh-Dao Tran,* Thao-Nhu Nguyen, Tuong-Ha Do, Khac-Minh Thai, Cat-Dong Tran. Synthesis and Antimicrobial Activity of Novel Heterocyclic Chalcones. In Proceedings of the 15th Int. Electron. Conf. Synth. Org. Chem., 1-30 November 2011; Sciforum Electronic Conferences Series, 2011. http://www.sciforum.net/presentation/789. Editors: Seijas, JA.; Tato, MPV.; Lin, S.-K. Proceedings of the 15th International Electronic Conference on Synthetic Organic Chemistry, 1-30 November 2011. ISBN: 3-906980-25-1, Published in 2012 by MDPI, Basel, Switzerland.

2009

6.     Khac-Minh Thai. In silico pharmacology for drug discovery: methods and hERG profiling. Proceedings of the Sixth Indochina Conference on Pharmaceutical Science, 2009, pp 362-368.

7.     Nguyen Thuy Quyen, Huynh Thi Ngoc Phuong, Khac-Minh Thai. Classification model for benzo[c]phenan-thridine analogues with topoisomerase-I inhibitory activity by support vector machine. Proceedings of the Sixth Indochina Conference on Pharmaceutical Science, 2009, pp 127-133.

8.     Tuong-Ha Do, Phung-Nguyen Vo and Thanh-Dao Tran*. c019 – Synthesis and Comparison of Anti-inflammatory Activity of Chrysin Derivatives. Proceedings of ECSOC-13, The Twelfth International Electronic Conference on Synthetic Organic Chemistry, http://www.usc.es/congresos/ecsoc/, November 1-30, 2009, Editor: Julio A. Seijas & M. Pilar Vázquez Tato, CD-ROM edition, ISBN 3-906980-23-5, Published in 2009 by MDPI, Basel, Switzerland.

9.     Ngoc-Chau Tran, Minh-Tri Le, Dinh-Nga Nguyen and Thanh-Dao Tran*. c012 – SYNTHESIS AND BIOLOGICAL EVALUATION OF HALOGEN SUBSTITUTED 1,4-NAPHTHOQUINONES AS POTENT ANTIFUNGAL AGENTS. ECSOC-13, The Twelfth International Electronic Conference on Synthetic Organic Chemistry, http://www.usc.es/congresos/ecsoc/ , November 1-30, 2009, Editor: Julio A. Seijas & M. Pilar Vázquez Tato, CD-ROM edition, ISBN 3-906980-23-5, Published in 2009 by MDPI, Basel, Switzerland.

10.  Tran Ngoc Chau, Nguyen Thi Thanh Binh, Thierry Lomberget, Karine Padois, Francois Falson, Roland Barret*. Heterocyclic analog compounds of combretastatine: synthesis and vectorisation. The 6th Indochina Conference on Pharmaceutical Science, Dec. 15-18, 2009, Hue, Vietnam

11.  Tran Ngoc Chau, Nguyen Thi Ngoc, Ly Thanh Trung, Pham Thi Hong Ngoc, Le Minh Tri, Nguyen Dinh Nga,Tran Thanh Dao*. Novel halogen substituted 1,4-naphthoquinones: synthesis and biological evaluation of as potent antifungal agents. Proceedings of the 6th Indochina Conference on Pharmaceutical Science, Dec. 15-18, 2009, Hue, Vietnam

2008

12.  Thanh-Dao Tran,* Haeil Park, Gerhard F. Ecker, and Khac-Minh Thai. 2’-Hydroxychalcone Analogues: Synthesis and Structure-PGE2 Inhibitory Activity Relationship. Proceedings of ECSOC-12, The twelfth International Electronic Conference on Synthetic Organic Chemistry, 2008, pp. C0011 (CD-ROM edition, ISBN: 3-906980-20-0, Editor: Julio A. Seijas & M. Pilar Vázquez Tato, Published in 2008 by MDPI, Basel, Switzerland) http://www.usc.es/congresos/ecsoc/12/ECSOC12.htm

2005

13.  Thai Khac-Minh,* Le Minh Tri, and Tran Thanh Dao. Anti-inflammatory chrysin derivatives – molecular modeling study on cyclooxygenase-2 active site. Proceedings of the Fourth Indochina Conference on Pharmaceutical Science, 2005, Vol. 2, pp 478-483.

14.  Thai Khac-Minh,* and Truong Phuong. Synthesis and structure-activity relationships on antimicrobial activities of bis-(aryl)thiourea derivatives, Proceedings of the Fourth Indochina Conference on Pharmaceutical Science, 2005, Vol. 2, pp 472-477.

15.  Pham Anh Kiet, Le Minh Tri, Hoang Minh Chau, Tran Ngoc Chau. Preparation of microcrystalline cellulose from the bagasse. Proceedings of the 4th Indochina Conference on Pharmaceutical Science “Pharmacy in Cooperation for Development and Integration” organized by School of Pharmacy, University of Medicine and Pharmacy at HCM City, Nov. 10-13, 2005, HCM City, Vietnam

 

Tiếng Việt

      Sách

1.     Hóa Dược I - Chủ biên: Lê Minh Trí - Huỳnh Thị Ngọc Phương, Nhà xuất bản Giáo Dục, 2010

2.     Hóa Dược II - Chủ biên: Trương Phương - Trần Thành Đạo, Nhà xuất bản Giáo Dục, 2009

3.     Nguyễn Thị Thu Hà, Thái Khắc Minh. Thuật Ngữ Dược Khoa, Nhà xuất bản Văn hóa Thông Tin, 05.2010, 278 trang. Bìa sách

     

Tạp chí quốc gia

      2013

1.     Thái Khắc Minh, Nguyễn Hữu Nhân Tâm, Đỗ Trọng Nhất, Đoàn Cao Sơn. Nghiên cứu khả năng gắn kết giữa enzym histon deacetylase 2 và nhóm dẫn chất hydroxamat và mercaptoacetamid. Y học Thành Phố Hồ Chí Minh, 2013, Tập 17, phụ bản 1, trang x-x.

2.     Thái Khắc Minh, Nguyễn Thị Hà Ngân, Nguyễn Văn Minh Nhựt., Đoàn Cao Sơn. Mô hình QSAR của các chất ức chế Plasmepsin II của Plasmodium falciparum. Y học Thành Phố Hồ Chí Minh, 2013, Tập 17, phụ bản 1, trang x-x

3.     Thái Khắc Minh, Trần Anh Dũng, Hoàng Trọng Tín. Nghiên cứu xây dựng mô hình dự đoán hoạt tính các chất kháng P. falciparum dòng đề kháng cloroquin. Y học Thành Phố Hồ Chí Minh, 2013, Tập 17, phụ bản 1, trang x-x

4.     Thái Khắc Minh, Phan Thiện Vy, Ngô Triều Dủ, Huỳnh Nghĩa Tín. Nghiên cứu mô hình 2D QSAR trên các chất ức chế bơm Nor-A của Staphylococcus aureus. Y học Thành Phố Hồ Chí Minh, 2013, Tập 17, phụ bản 1, trang x-x

5.     Thái Khắc Minh, Phan Thiện Vy, Đào Thị Thu Hằng, Ngô Triều Dủ. Nghiên cứu mô hình docking trên các chất ức chế bơm Nor-A của Staphylococcus aureus. Y học Thành Phố Hồ Chí Minh, 2013, Tập 17, phụ bản 1, trang x-x

6.     Thái Khắc Minh, Đoàn Cao Sơn. Mô hình 3D-Pharmacophore của các chất ức chế Cytochrom P450 3A4. Y học Thành Phố Hồ Chí Minh, 2013, Tập 17, phụ bản 1, trang x-x

7.     Huỳnh Thị Ngọc Phương, Lý Nguyễn Hải Du, Thái Khắc Minh. Mô hình mô tả phân tử các dẫn chất tương đồng genistein trên thụ thể estrogen alpha và beta. Y học Thành Phố Hồ Chí Minh, 2013, Tập 17, phụ bản 1, trang x-x

8.     Thái Khắc Minh, Huỳnh Thị Ngọc Phương. Nghiên cứu 2D QSAR của các chất tương đồng benzo[i]phenanthridin và tác động ức chế topoisomerase–I. Tạp chí Dược học, 2013, 53 (x), xx-xx

9.     Thái Khắc Minh, Trần Anh Dũng. Xây dựng mô hình phân loại các chất kháng sốt rét trên dòng P. falciparum nhạy cảm cloroquin bằng phương pháp máy vector hỗ trợ. Y học Thành Phố Hồ Chí Minh, 2013, Tập 17, phụ bản 1, trang 25-31

10.  Thái Khắc Minh, Nguyễn Thị Thùy Linh, Đoàn Cao Sơn. Nghiên cứu khả năng gắn kết của một số dẫn chất chalcon trên một số cấu trúc protein mục tiêu kháng khuẩn. Y học Thành Phố Hồ Chí Minh, 2013, Tập 17, phụ bản 1, trang 16-24

11.  Thái Khắc Minh, Nguyễn Hữu Nhân Tâm, Nguyễn Thị Thu Hà, Lê Minh Trí, Đoàn Cao Sơn. Mô hình docking của các dẫn chất hydroxamat và mercaptoacetamid trên histon deacetylase 8 - HDAC8. Y học Thành Phố Hồ Chí Minh, 2013, Tập 17, phụ bản 1, trang 9-15

12.  Thái Khắc Minh, Trần Thành Đạo. Nghiên cứu khả năng gắn kết một số dẫn chất flavonoid trên bơm ngược SAV1866 của Staphylococcus aureus. Y học Thành Phố Hồ Chí Minh, 2013, Tập 17, phụ bản 1, trang 1-8

2012

13.  Thái Khắc Minh, Bùi Thúy Vi, Đoàn Cao Sơn. Mô hình 3D-pharmacophore của chất ức chế kênh ion kali hERG. Tạp chí Dược học, 2012, 52 (11), 13-17.

14.  Thái Khắc Minh, Phạm Thị Hà Ngân, Huỳnh Thị Ngọc Phương. Nghiên cứu mô hình docking của các dẫn chất ức chế Plasmepsin II của Plasmodium falciparum. Tạp chí Hóa Học, 2012, 50(5A), 242-245

15.  Thái Khắc Minh, Lê Minh Trí, Nguyễn Đắc Chí, Nguyễn Thị Xuân, Đoàn Cao Sơn. Nghiên cứu xây dựng mô hình 3D QSAR trên hoạt tính ức chế P. falciparum enoyl acyl reductase (PfENR) của các dẫn chất Triclosan. Tạp chí Hóa Học, 2012, 50(5A), 238-241

16.  Thái Khắc Minh, Đoàn Cao Sơn. Nghiên cứu mô hình mô tả phân tử docking trên kênh ion kali hERG. Tạp chí Hóa Học, 2012, 50(5A), 233-237

17.  Thái Khắc Minh, Vũ Khánh Vy, Nguyễn Thị Thu Hà, Trần Thành Đạo. Nghiên cứu khả năng gắng kết của một số dẫn chất flavonoid trên bơm ABCB1 bằng mô hình mô tả phân tử docking. Tạp chí Hóa Học, 2012, 50(5A), 228-232

18.  Trần Thành Đạo, Trương Ngọc Tuyền. Tổng hợp và đánh giá hoạt tính sinh học của các dẫn chất thế vị trí số 3 của 2-metyl-6-bromo-4(3H)-quinazolinon. Tạp chí Hóa Học, 2012, 50(5A), 109-112

19.  Trương Phương, Võ Thị Mỹ Hương, Nguyễn Thị Bích Thảo, Lê Thị Thanh Thảo. Tổng hợp và thử hoạt tính kháng khuẩn, kháng nấm của một số dẫn chất 2—(2’-clorophenylimono-5-aryliden thiazolidin-4-on. Tạp chí Dược học, 2012, 52(10), 48-54

20.  Lê Minh Trí, Trần Thị Anh Thư, Trần Ngọc Châu, Trần Thành Đạo. Nghiên cứu tối ưu hóa quy trình điều chế acefyllin và muối acefyllin piperazin. Tạp chí Dược học, 2012, 52(9), 47-51

21.  Trương Phương, Phạm Thị Anh Đào. Nghiên cứu điều chế thuốc trị gút allopurinol. Tạp chí Dược học, 2012, 52(9), 58-64

22.  Trương Phương, Nguyễn Anh Duy, Lý Xuân Vạn Tú. Nghiên cứu điều chế thuốc trị loãng xương natri alendronat. Tạp chí Dược học, 2012, 52(8), 43-49

23.  Huỳnh Thị Ngọc Phương, Jean-Jacques Helesbreux, Thái Khắc Minh, Olivier Duval. Tổng hợp một số dẫn chất benzo[c][1,9]phenanthrolin và pyridazino[4,5-c]phenanthridin  tiềm năng kháng ung thư. Tạp chí Dược học, 2012, 52 (06), 49-54

24.  Trần Lê Hoàng Sơn, Lê Minh Trí, Trần Thành Đạo, Hà Diệu Ly. Điều chế và thiết lập chất chuẩn 2-amino-1-(4-nitrophenyl) propan-1,3-diol dùng trong kiểm nghiệm các chế phẩm cloramphenicol. Tạp chí Dược học, 2012, 52(6), 44-49

25.  Huỳnh Thị Ngọc Phương, Jean-Jacques Helesbreux, Olivier Duval. Tổng hợp dẫn chất 8,9-dimethoxy-5-methylbenzo[c][1]phenanthrolinium và 12- ethoxy-8,9-dimethoxy-5-methylbenzo [c][1,9]phenanthrolinium tiềm năng kháng ung thư. Tạp Chí Dược Học, 2012, 52(5), xx

26.  Trương Phương, Vĩnh Định, Nguyễn Anh Duy, Đặng Thị Kim Ngân. Nghiên cứu điều chế natri risedronat . Phần 2 -Nghiên cứu điều chế và tiêu chuẩn hóa natri risedronat. Tạp Chí Dược Học, 2012, 52(2), 30-35.

27.  Thái Khắc Minh, Bùi Quang Huynh, Ngô Triều Dủ, Huỳnh Thị Ngọc Phương. Nghiên cứu 2D QSAR của các chất tương đồng Benzo[i]phenanthridin và tác động ức chế topoisomerase-I. Y học Thành Phố Hồ Chí Minh, 2012, Tập 16, phụ bản 1, trang 249-253.

28.  Thái Khắc Minh, Trần Thị Ngọc Hiền, Ngô Triều Dủ, Trần Văn Thành, Trần Quang Trí. Nghiên cứu đánh giá tương đương in vitro một số chế phẩm nhóm cephalosporin của Công ty Dược Cửu Long. Y học Thành Phố Hồ Chí Minh, 2012, Tập 16, phụ bản 1, trang 243-248.

2011

29.  Trương Phương, Lại Thị Thanh Trúc, Lê Thị Thanh Thảo. Tổng hợp và hoạt tính kháng khuẩn, kháng nấm của một số dẫn chất 2-thiazolylimino-5-aryliden-4-thiazolidinon. Tạp Chí Dược Học, 2011, 51 (10), 63-69.

30.  Trương Phương, Trần Thế Vinh, Nguyễn Hữu Lạc Thủy, Lê Ngọc Tú. Nghiên cứu điều chế và tiêu chuẩn hóa acid azelaic. Tạp Chí Dược Học, 2011, 51 (6) 422, 38-45.

31.  Trương Phương, Nguyễn Anh Duy, Nguyễn Anh Tuấn. Nghiên cứu điều chế natri risedronat: Phần 1. Tạp Chí Dược Học, 3/2011 (số 419 năm 51) trang 31-37

32.  Hứa Kim Dung, Trần Thành Đạo, Huỳnh Thị Ngọc Phương. Nghiên cứu tổng hợp genistein. Tạp chí dược học. 2011, 51(2), trang 38-41.

33.  Trần Ngọc Châu, Lê Quang Huy, Thái Khắc Minh. Nghiên cứu liên quan cấu trúc các dẫn chất combretastatin A-4 và hoạt tính kháng ung thư. Y học Thành Phố Hồ Chí Minh, 2011, Tập 15, phụ bản 1, trang 413-422.

34.  Thái Khắc Minh, Huỳnh Thị Ngọc Phương, Đào Thị Thanh Hà, Trần Thái Sơn. Nghiên cứu khả năng gắn kết của một số flavonoid trên enzym acetylcholinesterase bằng mô hình mô tả phân tử docking. Y học Thành Phố Hồ Chí Minh, 2011, Tập 15, phụ bản 1, trang 406-412.

35.  Thái Khắc Minh, Võ Vân Anh, Nguyễn Đắc Chí. Mô hình in silico dự đoán hoạt tính kháng sốt rét. Y học Thành Phố Hồ Chí Minh, 2011, Tập 15, phụ bản 1, trang 395-405.

36.  Tran Ngoc Chau, Ly Thanh Trung, Truong Thi Mai Duyen, Tran Thanh Dao. «Synthesis and antibacterial activity of 1,4-naphthoquinon derivatives». Y học Thành Phố Hồ Chí Minh, 2011, Tập 15, phụ bản 1, trang 395-405.

2010

37.  Thái Khắc Minh, Hoàng Thị Kim Dung. Mối quan hệ định lượng giữa cấu trúc và tác dụng độc tính tế bào của các dẫn chất flavonol và flavanon tổng hợp. Tạp chí Dược học, 2010, 50 (12), 28-33

38.  Ngoc-Chau Tran, Minh-Tri Le, Thanh-Dao Tran. «Synthesis and anti-candidal activity of 2-chloro-1,4-naphthoquinone derivatives». Vietnamese Journal of Chemistry Vol 48(4B), 2010, pp.7-12

39.  Chu Thị Thu Hiền, Võ Phùng Nguyên, Trần Thành Đạo. Tác dụng kháng viêm in-vivo của một số dẫn chất flavon thế dimethoxy trên vòng B. Tạp chí Dược học, 2010, 50(5), trang 36-40.

40.  Đặng Minh Quân, Trần Thành Đạo, Lê Minh Trí. Ứng dụng phần mềm Matlab và JMP trong nghiên cứu tối ưu hóa phản ứng khử hóa phthaloyl amlodipin thành amlodipin base. Tạp chí Dược học, 2010, 50(11), trang 44-47.

41.  Phạm Anh Kiệt, Lê Minh Trí, Hoàng Minh Châu, Nguyễn Thiện Hải. Nghiên cứu bào chế viên nén chứa paracetamol và ibuprofen với tá dược cellulose vi tinh thể sản xuất trong nước. Tạp chí Dược học, 2010, 50(5), trang 9-15.

42.  Phạm Anh Kiệt, Lê Minh Trí, Hoàng Minh Châu, Nguyễn Thiện Hải Nghiên cứu ứng dụng tá dược cellulose vi tinh thể sản xuất trong nước điều chế viên nén amlodipin. Tạp chí Dược học, 2010, 50(6), trang 11-15

43.  Thái Khắc Minh Thuốc dùng trong trị liệu ung thư hướng mục tiêu. Tạp chí Dược học, 2010, 50(9), trang 7-10.

44.  Nguyễn Thị Thu Giang, Đỗ Thị Tường Hạ, Thái Khắc Minh, Võ Phùng Nguyên, Trần Thành Đạo. Tổng hợp và đánh giá tác động kháng viêm in vivo của dẫn chất polyoxychalcon. Y học Thành Phố Hồ Chí Minh, 2010, Tập 14, phụ bản 1, trang 93-99. Link

45.  Nguyễn Thị Thu Giang, Đỗ Thị Tường Hạ, Thái Khắc Minh, Võ Phùng Nguyên, Trần Thành Đạo. Tổng hợp và đánh giá tác động kháng viêm in vivo của dẫn chất polyoxychalcon. Y học Thành Phố Hồ Chí Minh, 2010, Tập 14, phụ bản 1, trang 93-99. Link

46.  Thái Khắc Minh, Trần Thành Đạo, Đặng Trường Luân, Nguyễn Đắc Chí. Sử dụng phương pháp máy vector hỗ trợ trong dự đoán hoạt tính kháng sốt rét một số dẫn chất chalcon. Y học Thành Phố Hồ Chí Minh, 2010, Tập 14, phụ bản 1, trang 15-22. Link

47.  Thái Khắc Minh, Huỳnh Thị Ngọc Phương, Nguyễn Thúy Quyên, Đỗ Thị Ngọc Mai, Bùi Quang Huynh. Thiết kế thuốc hợp lý trong nghiên cứu tác dụng ức chế topoisomerase-I của các chất tương đồng benzo[c]phenathridin. Y học Thành Phố Hồ Chí Minh, 2010, Tập 14, phụ bản 1, trang 7-14. Link

48.  Trần Lê Ánh Thùy, Nguyễn Thị Thảo Như, Đỗ Tường Hạ, Võ Thị Anh Thư, Trần Thành Đạo. Tổng hợp và hoạt tính kháng vi sinh vật một số dẫn chất Chalcon dị vòng. Y học Thành Phố Hồ Chí Minh, 2010, Tập 14, phụ bản 1, trang 110-115 Link

49.  Phạm Hoài Thanh Vân, Lê Minh Trí, Trần Thành Đạo, Võ Quang Hùng. Tổng hợp Felodipin. Y học Thành Phố Hồ Chí Minh, 2010, Tập 14, phụ bản 1, trang 105-109. Link

50.  Trương Phương, Lê Thị Ngọc Trang. Nghiên cứu điều chế allantoin. Tạp Chí Dược Học, 2010, 50(12), 38-43

51.  Trương Phương, Phan Thị Kiều Diễm. Nghiên cứu điều chế piracetam. Tạp Chí Dược Học, 2010, 50(4), 48 -53

52.  Trương Phương, Trần Minh Tâm. Nghiên cứu điều chế trimetazidin hydroclorid. Tạp Chí Dược Học, 2010, 50(1), 48 -53

2009

53.  Đỗ Thị Ngọc Mai, Huỳnh Thị Ngọc Phương, Thái Khắc Minh. Nghiên cứu khả năng gắn kết của dẫn chất benzo[c]phenanthridin và phức hợp topoisomerase I-DNA bằng mô hình mô tả phân tử docking. Tạp chí Dược học, 2009, 49 (12), 49-54.

54.  Thái Khắc Minh. QSAR phân biệt các chất gây xoắn đỉnh TdP. Tạp chí Dược học, 2009, 49 (11), 29-31.

55.  Lê Minh Trí, Trần Thành Đạo, Võ Quang Hùng. Tổng hợp felodipin. Tạp chí Dược học, 2009, 49(10), 38-41.

56.  Nguyễn Đinh Nga, Trần Thành Đạo. Tổng hợp và tác dụng kháng nấm của methyl lawson, thành phần chính của cây bông Móng tay. Tạp chí Dược học, 2009, 49(3), 29-32.

57.  Huỳnh Thị Ngọc Phương, Phan Thị Huyên, Phạm Nguyễn Yến Vân, Phan Thị Phương Thúy, Trần Cát Đông, Trần Thành Đạo, Tổng hợp và tác dụng kháng vi sinh vật một số dẫn chất nitro/hydroxy chalcon, Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh, Trang 217, Tập 13, Phụ bản Số 1, 2009

58.  Trần Minh Tiến, Trần Thành Đạo, Huỳnh Thị Ngọc Phương, Nghiên cứu phản ứng khử hóa isosorbid dinitrat thành isosorbid-5-mononitrat bằng hệ khử hóa kim loại – acid, Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh, Trang 278, Tập 13, Phụ bản Số 1, 2009

59.  Trần Phi Hoàng Yến, Nguyễn Bảo Uyên, Võ Phùng Nguyên, Đỗ Tường Hạ, Trần Thành Đạo, Khảo sát tác động chống oxi hóa in vivo của một số dẫn chất flavon bán tổng hợp từ rutin, Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh, Trang 157, Tập 13, Phụ bản Số 1, 2009

60.  Trần Phi Hoàng Yến, Trần Thành Đạo, Khảo sát tác động chống oxi hóa in vitro một số dẫn chất flavonoid: Vai trò nhóm OH trong tác động chống oxi hóa của dẫn chất flavon, Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh, Trang 164, Tập 13, Phụ bản Số 1, 2009

61.  Trần Thành Đạo, Trần Cát Đông, Nghiên cứu tác dụng kháng Staphyllococcus aureus của phối hợp cephalosporin và dẫn chất flavon, Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh, Trang 283, Tập 13, Phụ bản Số 1, 2009

62.  Thái Khắc Minh, Đặng Trường Luân, Phan Minh Hải. Dự đoán hoạt tính kháng sốt rét của một số dẫn chất bằng tính toán máy vector hỗ trợ SVM. Tạp Chí Y Học Thực Hành, 2009, Số 682-683, trang 733-737.

63.  Thái Khắc Minh, Huỳnh Thị Ngọc Phương, Đỗ Thị Ngọc Mai. Mô hình mô tả phân tử của dẫn chất benzo [c]phenathridin và phức hợp topoisomerase-I-ADN. Tạp Chí Y Học Thực Hành, 2009, Số 682-683, trang 728-732.

64.  Thái Khắc Minh, Huỳnh Thị Ngọc Phương. Dự đoán độc tính tế bào của các dẫn chất benzo[c]phenanthridin bằng mô hình QSAR. Tạp chí Dược học, 2009, 49 (2), 51-54.

65.  Thái Khắc Minh. Loại trừ tác động trên kênh ion hERG trong nghiên cứu phát triển thuốc bằng QSAR phân biệt. Y học Thành Phố Hồ Chí Minh, 2009, Tập 13, phụ bản 1 (chuyên đề Dược), trang 18-21.

66.  Huỳnh Thị Ngọc Phương, Thái Khắc Minh. Ứng dụng QSAR trong định hướng tổng hợp các chất tương đồng benzo[c]phenanathridin có tác dụng kháng ung thư. Y học Thành Phố Hồ Chí Minh, 2009, Tập 13, phụ bản 1 (chuyên đề Dược), trang 324-330.

67.  Nguyễn Thị Thu Hà, Phạm Hữu Dũng, Trương Phương. Nghiên cứu xây dựng qui trình xác định độ ổn định của một nguyên liệu làm thuốc – áp dụng trên isosorbid dinitrat 25%. Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh, 2009,Tập 13, Phụ bản 1, 394.

68.  Trương Phương, Phạm Thị Tố Liên, Lê Hoàng Lan. Tổng hợp và hoạt tính kháng khuẩn, kháng nấm của một số dẫn chất 3-(5-clorosalicylamido)rhodanin và 3-(5-clorosalicyl-amido)thiorhodanin. Tạp Chí Dược Học, 2009, 49(12), 42-48.

69.  Trương Phương, Huỳnh Thị Hải Vân, Trịnh Mỹ Hoàng. Nghiên cứu điều chế một số dẫn chất của paracetamol. Tạp Chí Dược Học, 2009, 49 (9), 50 -55

70.  Trương Phương, Nguyễn Thị Thanh Phương, Lê thị Thanh Thảo.Tổng hợp và hoạt tính kháng khuẩn, kháng nấm của một số dẫn chất azo-base Schiff. Tạp Chí Dược Học, 2009, 49 (9), 35-41

71.  Phạm Thị Tố Liên, Trương Phương, Lâm Kim Phượng, Lê Thị Thanh Thảo. Tổng hợp và hoạt tính kháng khuẩn, kháng nấm của một số dẫn chất 3-salicylamidorhodanin thiazolidin-2,4-dion. Tạp Chí Dược Học, 2009, 49 (6),17 -21

72.  Trương Phương, Huỳnh Nguyễn Hoài Phương, Lê Thị Thanh Thảo. Tổng hợp và hoạt tính khng khuẩn, kháng nấm của một số dẫn chất 4-(4’-aminophenyl) morpholin. Tạp Chí Dược Học, 2009, 49 (4), 27-32

73.  Nguyễn Thị Thu Hà, Phạm Hữu Dũng, Trương Phương. Nghiên cứu xây dựng qui trình xác định độ ổn định của một nguyên liệu làm thuốc- áp dụng trên isosorbid dinitrat 25%. Tạp Chí Dược Học, 2009, 49(1), 25-29

74.  Vũ Thị Ngọc Diễm, Huỳnh Thị Ngọc Phương. Nghin cứu tổng hợp procain base lm nguyn liệu điều chế procain benzylpenicillin dng trong thú y. Y học thực hành. 2009, 682+683, 697-699

2008

75.  Nguyễn Quốc Thái, Lương Đăng Hoàng, Đoàn Ngọc Mỹ Linh, Trần Cát Đông, Trần Thành Đạo, Tổng hợp và thử nghiệm khả năng hiệp đồng lên Staphylococcus aureus kháng methicillin của kháng sinh ß-lactam và một số dẫn chất chrysin, Y Học Thành phố Hồ Chí Minh, 2008, Số 12, phụ bản 1, trang131 (01-2008)

76.  Phạm Hải Yến, Võ Phùng Nguyên, Tran Thanh Dao, Tổng hợp và khả năng kháng oxy hóa và kháng viêm của một số dẫn chất chrysin, Y Học Thành phố Hồ Chí Minh, 2008, Số 12, phụ bản 1, trang13

77.  Đỗ Tường Hạ, Ngô Khánh Trang, Trần Thành Đạo, Võ Phùng Nguyên, Hoạt tính kháng viêm in vivo của một số dẫn chất chrysin, Tạp chí Dược học, 2008, 48 (3), 21-15

78.  Trương Văn Thiện, Trần Thành Đạo, Tổng hợp và hoạt tính kháng oxy hóa trên in vitro của một số dẫn chất rutin, Tạp chí Dược học, 2008, 48 (11), 39-43

79.  Trương Phương, Đoàn Thế Hưng. Nghiên cứu điều chế atenolol. Tạp Chí Dược Học, 2008, 48 (11), 34-38

80.  Trương Phương, Trương Thúy Quỳnh, Lê Thị Thanh Thảo. Tổng hợp và hoạt tính kháng khuẩn, kháng nấm của một số dẫn chất benzoxazin từ các anilin thế. Tạp Chí Dược Học, 2008, 48 (6), 14 -19

81.  Trương Phương, Bùi Thị Minh Nguyệt. Nghiên cứu điều chế guaifenesin, Tạp Chí Dược Học, 2008, 48 (5), 32 -37

82.  Trương Phương, Lâm Hải Yến. Nghiên cứu điều chế propranolol hydroclorid. Tạp Chí Dược Học, 2008, 48 (1),, 34 -39

83.  Thái Khắc Minh, Huỳnh Thị Ngọc Phương. Ứng dụng Dược Tin Học trong nghiên cứu khả năng ức chế topoisomerase I và độc tính tế bào của dẫn chất benzo[c]phenanthridin. Hội nghị Khoa Học Kỹ Thuật và Công Nghệ Hóa Dược Toàn Quốc, Hà nội, 19.12.2008, 2008, Tập 1, trang 81-86.

84.  Huỳnh Thị Ngọc Phương. Tổng hợp một số dẫn chất benzo[c][1,9]phenanthrolin-6(5H)-on và pyridazino [4,5-c] phenanthrolin-6(5H)-on tiềm năng kháng ung thư, Hội nghị toàn quốc khoa học và công nghệ hóa dược, lần thứ nhất, Hà Nội, 96-103, 12-2008.

2007

85.  Thái Khắc Minh, Trần Thành Đạo. Mô hình 3D-QSAR CoMFA/CoMSIA trên tác dụng kháng nấm của các dẫn chất salicylamido thiazol và triazol. Tạp chí Dược học, 2007, 47(12), 24-30. (Bài báo trang bìa) (AN 2008:307892)

86.  Thái Khắc Minh, Nguyễn Đinh Nga, Trần Thành Đạo. Tổng hợp một số dẫn chất dị vòng thiazol và triazol có khả năng kháng khuẩn. Tạp chí Dược học, 2007, 47(6), 32-37. (Chem. Abstr. 2008, 148, 398065) (AN 2007, 935997).

87.  Trương Phương, Huỳnh Thị Diệu Hiền. Nghiên cứu điều chế lactulose. Tạp Chí Dược Học, 2007, 47(5), 15-19

88.  Thái Khắc Minh. Bệnh Alzheimer: thuốc điều trị hiện tại và tương lai. Tạp chí Dược học, 2007, 47(7), 40-42; 47(8), 42-43.

89.  Thái Khắc Minh. Hồi lưu dạ dày-thực quản điều trị và xu hướng phát triển thuốc. Tạp chí Dược học, 2007, 47(3), 41; 47(5), 40-41; 47(6), 41-43.

2006

90.  Thái Khắc Minh, Lê Minh Trí, Trần Thành Đạo. Nghiên cứu khả năng liên kết ở mức độ phân tử giữa các dẫn chất chrysin và cyclooxygenase-2 bằng mô hình mô tả trên máy tính. Tạp chí Dược học, 2006, 46(6), 19-23 (Bài báo trang bìa). (Chem. Abstr. 2006, 145, 347830) (AN 2006, 891887)

91.  Trương Phương, Ngô Quốc Huy Nghiên cứu điều chế metformin hydroclorid. Tạp Chí Dược Học, 2006, 46(8), 11-15

92.  Trương Phương, Huỳnh Thị Kim Loan, Nghiên cứu điều chế isosorbid -5-nitrat. Tạp Chí Dược Học, 2006, 46(6), 28-31

93.  Trương Phương, Nguyễn Thị Bảo Trân. Tổng hợp và hoạt tính kháng khuẩn, kháng nấm của một số dẫn chất benzoxazin. Tạp Chí Dược Học, 2006, 46(1) 14-17

2005

94.  Thái Khắc Minh, Lê Thị Thanh Hương, Mai Phương Mai, Trần Thành Đạo. Khảo sát hoạt tính kháng viêm của một số dẫn chất 2-acylamidothiazol. Tạp chí Dược học, 2005, 45(7), 14-18. (Chem. Abstr. 2005, 144, 460496) (AN 2005, 1042642).

95.  Trương Phương, Vũ Thị Phương Vân, Lê Thị Thanh Thảo. Nghiên cứu quá trình thion hóa tạo các thiosalicylanilid có tác dụng kháng nấm kháng khuẩn. Tạp Chí Dược Học, 2005, 45(10), 8-12

96.  Trương Phương, Võ Thị Cẩm Vân, Lê Ngọc Tú Nghiên cứu điều chế isosorbid dinitrat trong điều kiện Việt Nam. Tạp Chí Dược Học, 2005, 45(3), 20-25

2004

97.  Trương Phương, Nguyễn Thị Minh Phương. Nghiên cứu điều chế taurin và một số muối taurat. Tạp Chí Dược Học, 2004, 44(11), 15-19

98.  Trương Phương, Nguyễn Thanh Tuyền, Huỳnh Thị Ngọc Lan. Tổng hợp và hoạt tính kháng khuẩn, kháng nấm của một số dẫn chất fluorosalicylanilid. Tạp Chí Dược Học, 2004, 44(9), 17-20

99.  Trương Phương, Trần Thị Mai Hương, Nguyễn Thị Tuyết Trinh. Chiết xuất acid cholic từ mật động vật và bán tổng hợp acid chenodeoxycholic, Tạp Chí Dược Học, 2004, 44(1), 11-13

2003

100.        Trương Phương, Nguyễn Thị Thanh Trúc, Nguyễn Thị Vân Hà.Tổng hợp và hoạt tính kháng khuẩn, kháng nấm của một số dẫn chất 4-bromothioure. Tạp Chí Dược Học, 2003, 43(9), 17-20

101.        Trương Phương, Tăng Kim Phụng, Nguyễn Kim Minh Tâm. Tổng hợp và hoạt tính kháng khuẩn, kháng nấm của một số dẫn chất 4-fluorothioure. Tạp Chí Dược Học, 2003, 43(3), 17-20

2002

102.        Phạm Văn Thu, Dương Thị Thanh Liên, Nguyễn Minh Đức, Lê Thị Thiên Hương. Nghiên cứu thành phần hóa học của cây ắc ó gai Randia Horrida (lour.) Schutt. họ Rubiaceae. Y học Thành Phố Hồ Chí Minh, 2002, Tập 6, phụ bản 1, trang 24-26 (PDF File)

103.        Trần Thành Đạo, Nguyễn Đinh Nga, Thái Khắc Minh. Tổng hợp và hoạt tính kháng nấm - kháng khuẩn một số dẫn chất 2-aminothiazol. Y học Thành Phố Hồ Chí Minh, 2002, Tập 6, phụ bản 1, trang 223 - 228. (PDF File)

104.        Trần Thành Đạo, Nguyễn Đinh Nga, Thái Khắc Minh. Tổng hợp và khảo sát tính kháng nấm khuẩn một số dẫn chất 2-amino thiazol, Tạp chí Dược học, 2002, 42(5), trang 13-15. (Chem. Abstr. 2002, 139, 30192) (AN 2002:760599).

105.        Lê Thị Thanh Hương, Nguyễn Tấn Khương, Mai Phương Mai, Trần Thành Đạo, Tổng hợp và khảo sát hoạt tính kháng viêm của một số dẫn chất 2-acylamido-thiazol, Y học Thành phố Hồ Chí Minh, 2002, Vol. 6, số 4, trang 134-138

106.        Trương Phương, Võ Xuân Thắng, Phạm Thị Tố Liên. Tổng hợp và hoạt tính kháng khuẩn, kháng nấm của một số dẫn chất bromo và nitrosalicylrhodanin. Tạp Chí Dược Học, 2002, 42(10), 9-13

107.        Trương Phương, Đặng Thị Thùy Vân, Nguyễn Kim Minh Tâm, Nguyễn Thị vân Hà. Tổng hợp và hoạt tính kháng khuẩn và kháng nấm của các dẫn chất m-và o- phenylendithioure. Tạp Chí Dược Học, 2002, 42(2), 13-15

108.        Lê Minh Trí. Định lượng đồng thời loratadin và pseudoephedrin bằng phương pháp quang phổ tử ngoại đạo hàm, Y học thành phố Hồ Chí Minh, tập 6, phụ bản số 4, 2002, 169

109.        Lê Minh Trí. Định lượng các vitamin trong chế phẩm sirop bằng phương pháp HPLC, Y học thành phố Hồ Chí Minh, tập 6, phụ bản số 4, 2002, 158

110.        Lê Minh Trí. Dược động học của ciclosporin A trên người tình nguyện Việt Nam khoẻ mạnh bằng phương pháp miễn dịch huỳnh quang, Y học thành phố Hồ Chí Minh, tập 6, phụ bản số 4, 2002, 165.

111.        Lê Minh Trí, Hoàng Ân, Phan Xuân Thiện, Trần Thị Thái Thanh. Nghiên cứu sự tương quan giữa sinh khả dụng và tác dụng diệt ký sinh trùng sốt rét của artemisinin dùng đường uống và qua da qua xét nghiệm máu của bệnh nhân đang điều trị sốt rét và chuột nhắt nhiễm Plasmodium berghei. Y học Thành Phố Hồ Chí Minh, 2002, Tập 6, phụ bản 1, trang 181-186 (PDF File)

112.        Lê Minh Trí, Nguyễn Thị Ngọc Thúy, Trần Thị Thái Thanh. Định lượng nồng độ mefloquin trong máu bệnh nhân sốt rét và dược động học trên người Việt Nam. Y học Thành Phố Hồ Chí Minh, 2002, Tập 6, phụ bản 1, trang 192-196 (PDF File)

113.        Lê Minh Trí, Trình Thị Phương Lan, Phan Thị Danh. Định lượng nồng độ cyclosporin a trong máu bệnh nhân ghép thận và dược động học trên người Việt Nam bằng phương pháp miễn dịch huỳnh quang. Y học Thành Phố Hồ Chí Minh, 2002, Tập 6, phụ bản 1, trang 197-201 (PDF File)

114.        Nguyễn Lý Bạch Khiết, Nguyễn Thị Thu Hà, Lê Thị Thiên Hương. Khảo sát sự liên quan giữa độ ổn định và sự thay đổi màu sắc của acid ascorbic. Y học Thành Phố Hồ Chí Minh, 2002, Tập 6, phụ bản 1, trang 256-258 (PDF File)

115.        Nguyễn Văn Đảng, Mai Thị Cẩm Vân, Lê Thị Thiên Hương. Khảo sát đặc điểm chất lượng một bài thuốc gia truyền trị viêm gan. Y học Thành Phố Hồ Chí Minh, 2002, Tập 6, phụ bản 1, trang 251-255 (PDF File)

116.        Trương Phương, Nguyễn Thị asnh Tuyết, Nguyễn Đinh Nga, Phạm Thị Tố Liên. Tổng hợp và thử hoạt tính kháng khuẩn, kháng nấm của một số dẫn chất 3-[3,5- diclorosalicylamido]rhodanin. Y học Thành Phố Hồ Chí Minh, 2002, Tập 6, phụ bản 1, trang 67-71 (PDF File)

117.        Trương Phương, Ngô Duy Túy Hà, Trần Phúc Yên, Trần Cát Đông. Tổng hợp và khảo sát hoạt tính kháng nấm kháng khuẩn của các dẫn chất Thioure. Y học Thành Phố Hồ Chí Minh, 2002, Tập 6, phụ bản 1, trang 72-77 (PDF File)

118.        Võ Phùng Nguyên, Mai Phương Mai, Lê Thị Thiên Hương. Góp phần nghiên cứu đánh giá một bài thuốc trị đái tháo đường theo kinh nghiệm dân gian. Y học Thành Phố Hồ Chí Minh, 2002, Tập 6, phụ bản 1, trang 37-41 (PDF File)

2001

119.        Thái Khắc Minh, Tổng hợp và khảo sát hoạt tính sinh học các dẫn chất 2-thiazol và 1,2,4-triazol, Y học Thành Phố Hồ Chí Minh, 2001, Tập 5, phụ bản 4, trang 67-74.

120.        Trương Phuơng, Bùi Thị Thùy Liên, Trương Thị Đẹp, Huỳnh Phong Thảo. Nghiên cúu tác dụng chống phân bào của vỏ thân bình bát Annona glabra Annonaceae. Tạp Chí Dược Học, 2001, 41(12), 21-23

121.        Trương Phương, Trần Phúc Yên. Tổng hợp và hoạt tính kháng khuẩn, kháng nấm của một số dẫn chất clorothioure. Tạp Chí Dược Học, 2001, 41(10), 14-18

122.        Trương Phương, Phan Thị Thanh Thúy, Nguyễn Thị Vân Hà. Tổng hợp và hoạt tính kháng khuẩn và kháng nấm của các dẫn chất p-phenylendithioure. Tạp Chí Dược Học, 2001, 41(7), 11-14

123.        Trương Phương, Trần Cát Đông, Nguyễn Thị Ngọc Diệp. Nghiên cứu tác dụng kháng khuẩn của dịch chiết ether vỏ thân bình bát. Tạp Chí Dược Học, 2001, 41(3), 23-24

124.        Trần Thành Đạo, Nguyễn Đinh Nga, Thái Khắc Minh,o Tổng hợp và hoạt tính kháng nấm - kháng khuẩn một số dẫn chất 2-amino thiazol, Kỷ yếu Hội nghị Khoa học - Công nghệ Dược. Khoa Dược, Đại Học Y Dược TP HCM, 15-17.02.2001, 2001 trang 94-99.

125.        Trần Thành Đạo, Nguyễn Đinh Nga, Thái Khắc Minh, Võ Văn Thơ. Tổng hợp một số dẫn chất thiazol có tiềm năng kháng nấm và kháng khuẩn. Tạp chí Dược học, 2001, 41(12), trang 12-15 (AN 2002, 229436).

2000

126.        Trương Phương, Trần Phúc Yên. Tổng hợp và hoạt tính kháng khuẩn và kháng nấm của một số dẫn chất clorothioure clorothiosemicarbazid. Tạp Chí Dược Học, 2000, 40(11), 9-12

127.        Trương Phương, Nguyễn Thị Ánh Tuyết, Nguyễn Đinh Nga, Phạm Thị Tố Liên. Tổng hợp và hoạt tính kháng khuẩn và kháng nấm của các dẫn chất clorosalicylrhodanin. Tạp Chí Dược Học, 2000, 40(9), 12-15

128.        Nguyễn Thị Thu Hà. Khảo sát ảnh hưởng của bao bì và điều kiện bảo quản lên độ ổn định của vitamin C dạng viên. Hội nghị Khoa học lần thứ 18, tổ chức tại Khoa Y – Trường ĐHYD Tp.HCM,Ngày 19-1-2000

129.        Trương Phương, Đặng Nguyễn Đoan Trang, Nguyễn Đinh Nga. Tổng hợp và hoạt tính kháng khuẩn và kháng nấm của các dẫn chất thiazan. Tạp Chí Dược Học, 2000, 40(2), 12-14

1999

130.        Trương Phương, Ngô Duy Túy Hà. Tổng hợp và hoạt tính kháng khuẩn và kháng nấm của các dẫn chất thioure, Tạp Chí Dược Học, 1999, 39(12), 14-16

131.        Trương Phương, Phạm Minh Tuấn, Trần cát Đông, Trần Thúy Liễu. Nghiên cứu tác dụng kháng khuẩn của lá bình bát . Tạp Chí Dược Học, 1999, 39(10), 8-10

132.        Trần Thành Đạo, Nguyễn Đinh Nga, Võ Văn Thơ,o Thái Khắc Minh, Tổng hợp một số dẫn chất halogen-N-Thiazol-2-yl)-salicylamid có hoạt tính kháng nấm và kháng khuẩn, Kỷ yếu Hội nghị Khoa học Công nghệ Dược trước thềm thế kỷ 21, Khoa Dược, Đại Học Y Dược TP HCM, 22-23.12.1999, 1999, trang 47-52.

1998

133.        Trương Phương, Trịnh Văn Tiên. Tổng hợp mequinon trong điều kiện Việt nam, Tạp Chí Dược Học, 1998, 38(12), xx

134.        Trương Phương, Huỳnh Thị Nguyên Thủy. Tổng hợp và thử hoạt tính kháng khuẩn và kháng nấm của các dẫn chất 3- salicylaminorhodanin, Tạp Chí Dược Học, 1998, 38(9), 19-21

135.        Trương Phương, Mai Phương Mai, Trần Thành Đạo, Nguyễn Đinh Nga, Nguyễn Thị Vân Hà, Ngụy Thị Thúy Nhung. Tổng hợp và hoạt tính sinh học của các dẫn chất clorosalicylanilid, Tạp Chí Dược Học, 1998, 38(5), 8-12

136.        Lê Minh Trí. Thăm dò hiệu lực hỗn dịch Artemisinin tiêm dưới da chuột nhắt trắng nhiễm Plasmodium berghei. Tạp chí Dược học, 1998, 38(2), 14-16.

1997

137.        Trương Phương, Nguyễn Thiện Hải, Huỳnh Thị Ngọc Phương. Điều chế một số muối gluconat dùng trong ngành dược bằng phương pháp điện hóa. Tạp Chí Dược Học, 1997, 37(12), 8-11

138.        Trương Phương, Trần Thành Đạo.Tổng hợp và thử hoạt tính kháng khuẩn và kháng nấm của các dẫn chất iodosalicylanilid. Tạp Chí Dược Học, 1997, 37(10), 10-13

139.        Trương Phương, Trần Thành Đạo. Tổng hợp và thử hoạt tính kháng khuẩn và kháng nấm của các dẫn chất nitrosalicylanilid. Tạp Chí Dược Học, 1997, 37(9), 7-10

140.        Trương Phương, Ngô Thu Thủy. Tổng hợp monobenzon trong điều kiện Việt nam. Tạp Chí Dược Học, 1997, 37(6), 13-15

141.        Lê Minh Trí. Định lượng nồng độ Artemisinin trong huyết tương chuột nhắt trắng dùng đường uống và đường qua da bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao, Tạp Chí Dược Học, 1997, 37(9), 19-23.

1996

142.        Trương Phương, Phạm Thị Tố Liên. Khảo sát hydrogen hóa berberin tạo thành tetrahydro berberin. Tạp Chí Dược Học, 1996, 36(9), xx

143.        Trương Phương, Nguyễn Hoàng Khuê Tú. Tổng hợp và hoạt tính kháng khuẩn và kháng nấm của các dẫn chất bromosalicylanilid– Thông báo khoa học - Science bulenttin- N02 Trường đại học dược Hà nội –1996, 67-70

1995

144.        Lê Minh Trí. Kết quả thăm dò tác dụng của Artemisinin dùng đường qua da trên chuột nhắt trắng nhiễm Plasmodium berghei, Tạp Chí Dược Học, 1995, 35(1), 17-21.

145.        Lê Minh Trí. Kết quả thăm dò tác dụng của Artemisinin và dẫn chất dùng đường qua da trên chuột nhắt trắng nhiễm Plasmodium berghei, Tạp Chí Dược Học, 1995, 35(4), 19-20.

1993

146.        Lê Thị Ngọc Huệ Trà Thanh Phúc, Đặng Văn Tịnh, Hồ Tấn Huy, Lê Thị Thiên Hương, Lê Minh Trí, Trương Phương, Huỳnh Ngọc Phương. Nghiên cứu sản xuất salicylanilid – Zn Undecylenat sản xuất kem funga trị trị nấm gây bệnh ngoài da. Tạp Chí Dược Học, chuyên san –1993

147.        Lê Minh Trí, Lê Thị Thiên Hương, Trần Thành Đạo. Nghiên cứu sản xuất muối khoáng từ nước ót bằng phương pháp phơi động, Tạp chí dược học, số chuyên san, 1993, trang 70.

148.        Lê Minh Trí. Góp phần xác định chất lượng Artemisinin từ cây thanh cao hoa vàng, Tạp chí dược học, số chuyên san, 1993, trang 101.

CÁC TIN KHÁC
Khoa Dược - Đại học Y Dược TP.Hồ Chí Minh
41 Đinh Tiên Hoàng - P.Bến Nghé - Q1 - Tp.Hồ Chí Minh
Điện thoại : (84.8)38295641 Fax : (84.8)38225435 Email : duockhoa@uphcm.edu.vn