images/upload/BannerWebKhoaDuoc-02.png
CÁC MỤC CHÍNH
TIN NỘI BỘ
TRA BÀI VIẾT
<Tháng Mười 2017>
HaiBaNămSáuBảyCN
2526272829301
2345678
9101112131415
16171819202122
23242526272829
303112345
LIÊN KẾT
THỐNG KÊ
Lượt truy cập : 8.808.514
Bào chế
Bộ môn Bào Chế - Cập nhật : 18/07/2017
Giới thiệu về bộ môn

 

              BỘ MÔN BÀO CHẾ

1. Giới thiệu

B môn Bào chế là mt trong nhng b môn ra đời sm nht ngay t nhng ngày đầu khi trường mi thành lp (năm 1947). T đó đến nay, b môn đã không ngng phát trin. Các ch nhim, trưởng b môn t năm 1975 đến nay là:

TS. Nguyn Bỉnh Tiên (1975-1977)

DS. Nguyn Th Nghĩa (1978-1990)

TS.Nguyn Th Chung (1991-2000)

GS. TS. Lê Quan Nghim (2000-2006)

PGS.TS. Hunh Văn Hóa (2007 -2014)

TS. Lê Th Thu Vân (2014-7/2016)

PGS. TS Nguyn Thin Hi (t 8/2016)

B môn Bào chế liên tc đạt danh hiu tp th lao động xut sc cp trường trong sut thi gian t 2001 đến 2009. Đặc bit, b môn đã vinh d được 2 ln nhn bng khen ca B trưởng B Y Tế vì "đã có nhiu thành tích xut sc thc hin nhim v, kế hach y tế" năm 2006 và 2008.

Năm hc 2009-2010, b môn Bào chế có 20 thành viên, trong s đó có 15 thy cô ging dy các cp hc. Đội ngũ ging viên có trình độ chuyên môn cao: 5 tiến sĩ và 9 thc sĩ chuyên ngành Bào chế-Công nghip dược. 

Năm học 2015-2016, bộ môn có 15 thành viên, trong đó cán bộ giảng có 9 tiến sĩ, 2 nghiên cứu sinh, 3 thạc sĩ.

 

2. Hoạt động giảng dạy

B môn Bào chế đảm nhim ging dy môn Bào chế và Sinh dược hc cho sinh viên và hc viên các cp trung hc, đại hc; Chuyên khoa cp I, Cao hc và Nghiên cu sinh chuyên ngành Bào chế-Công nghip dược.

Bào chế và Sinh dược hc là một trong các môn chuyên ngành chính trong chương trình đào to dược sĩ.

Phn ging dy lý thuyết bào chế và sinh dược hc trang b cho sinh viên các kiến thc v:

Các vn đề cơ bn và ý nghĩa ca sinh dược hc trong bào chế các dng thuc.

Các đặc đim, các yêu cu và các yếu t sinh hc nh hưởng đến cht lượng và hiu qu tr liu tng dng thuc.

Các đặc đim và cách s dng các tá dược thông dng, các thiết b ch yếu, các loi bao bì được dùng trong bào chế các dng thuc.

Phương pháp và k thut điu chế các dng thuc.

Các tiêu chun và phương pháp đánh giá cht lượng tng dng thuc.

B môn Bào chế là mt trong các đơn v đầu tiên ca khoa Dược có sách xut bn chính thc để ging dy lý thuyết cho sinh viên (Bào chế và sinh dược hc tp 1 và tp 2, NXB Y Hc 2007). Các ging viên đã không ngng nâng cao tính ch động ca sinh viên bng cách áp dng các phương pháp ging dy tích cc như biên son giáo án đin t minh ha sinh động các k thut và thiết b bào chế; t chc tho lun nhóm, ....

T năm hc 2006-2007, b môn đã thay đổi hoàn toàn hình thc thc tp nhm trang  b cho sinh viên k năng hot động nhóm, phương pháp tra cu tài liu, k năng vn dng lý thuyết vào thc hành để viết đề cương, xây dng và tiến hành bào chế, đánh giá mt công thc thuc. Mô hình thc tp này giúp sinh viên tiếp cn vi nhim v thc tế ca mt dược sĩ làm công tác nghiên cu và phát trin thuc. Song song đó, các dng c, máy móc phc v thc tp cũng tng bước được thay đổi, hin đại hóa cho phù hp vi yêu cu đào to trong giai đon mi.


3. Hoạt động nghiên cứu khoa học

Bộ môn Bào chế đã thc hiện nghiên cu và triển khai ng dng trên các lĩnh vc:

- H thng thuc phóng thích kéo dài: diclofenac natri, gliclazid, kali clorid, trimetazidin

- H hp thu qua da: indomethacin

- Nghiên cu sinh kh dng và tương đương sinh hc: viên diclofenac natri, gliclazid, amoxicillin + clavulanic acid, kali clorid, trimetazidin, thuc bt cefuroxim.

- Nghiên cu nâng cao sinh kh dng mt s thuc generic bng các phương pháp to phc hp có độ tan cao, h phân tán rn: meloxicam, piroxicam, furosemid, celecoxib

- Dược m phm: kem tr viêm da  t cây dương cam cúc, cao m qu, keo ong, du ngh

- Nghiên cu các dng bào chế t các bài thuc và dược liu: cm tr cao huyết áp, các sn phm t to spirulina

- ng dng công nghệ thông minh trong vic thiết kế và ti ưu hóa các công thc và quy trình bào chế.


- Điều chế các hệ vi nhũ tương, liposom, hệ phân tán nano liên quan tới Curcumin, dầu mù u, penofibrat, meloxicam...

- Nghiên cứu điều chế các thuốc kháng lao với kỹ thuật tiên tiến

 

4. Các hoạt động khác

B môn Bào chế rt tích cc tham gia các phong trào đoàn th được t chc trong khoa Dược: hiến máu nhân đạo, nu ăn chào mng ngày 8/3, văn ngh chào mng các ngày l ln trong năm...

 

5. Các công trình nghiên cứu khoa học

 

Bài báo khoa học đăng trên tạp chí quốc tế

 

1.  Khac-Minh Thai, Nghia-Tin Huynh, Trieu-Du Ngo, Thanh-Tan Mai, Thien-Hai Nguyen and Thanh-Dao Tran, Three and four-class classification models for P-glycoprotein inhibitors using the counter propagation neural networks, SAR and QSAR in Environmental Research, 2015, Vol. 26, issue 2, 139-163.

2.  Khac-Minh Thai, Trieu-Du Ngo, Thien-Vy Phan, Thanh-Dao Tran, Ngoc-Vinh Nguyen, Thien-Hai Nguyen and Minh-Tri Le, Virtual Screening for Novel Staphylococcus Aureus NorA Efflux Pump Inhibitors from Natural Products, Medicinal Chemistry, 2015, Vol. 11, issue 2, 135-155.

3.  Katsuaki Ito, Hai Thien Nguyen, Yukio Kato, Tomohiko Wakayama, Yoshiyuki Kubo, Shoichi Iseki, Akira Tsuji, P-Glycoprotein (Abcb1) is involved in absorptive drug transport in skin, Journal of Controlled Release, Volume 131, Issue 3, 12 November 2008, Pages 198-204.

4.  Nguyen Thien Hai, Ju-Young Kim, Eun-Seok Park and Sang-Cheol Chi, Formulation and Biopharmaceutical Evaluation of Transdermal Patch Containing Benztropine, International Journal of Pharmaceutics, Volume 357, Issues 1-2, 5 June 2008, Pages 55-60.

5.  Katsuaki Ito, Hiroyuki Tsuji, Nguyen Thien Hai, Yoshiyuki Kubo, Yukio Kato, Akira Tsuji, Involvement of Organic Anion Transport System in Transdermal Absorption of Flurbiprofen, Journal of Controlled Release, Volume 124, Issues 1-2, 4 December 2007, Pages 60-68.

6.  In-Ja Ko, Nguyen Thien Hai, Sang-Cheol Chi, Bioequivalence of Hanmi fexofenadine hydrochloride tablet 120 mg, Kor. J. Clin. Pharm., Vol. 16, No 1. 2006.

7. Kiet Anh Tran, Thao Truong-Dinh Tran, Toi Van Vo, Thanh Van Tran, and Phuong Ha-Lien Tran, 2015. Investigation of Solid Dispersion Methods to Improve the Dissolution Rate of Curcumin. IFMBE Proceedings, Vol. 46, p. 293-297.

8. Tran Van Thanh, Pham Vu Quang Vinh, Huynh Van Hoa, 2015. Research and preparation of solid dispersion of Itraconazole in hydroxypropyl-beta-cyclodextrin. IFMBE Proceedings, Vol. 46, p. 306-310.

9. Nguyen Thanh Nhan, Tran Van Thanh, 2015. Improvement of gliclazide dissolution rate using in situ micronization technique. IFMBE Proceedings, Vol. 46, p. 302-305.

10. Nguyen Huy Khuong, Tran Van Thanh, 2014. Formulation of microemulsion-based gel for skin delivery of curcumin. Proceedings of the Eighth Indochina Conference on Pharmaceutical Sciences, p. 105-111.   

11. Marie Morille, Van-Thanh Tran, Xavier Garric, Jérôme Cayon, Jean Coudane, Danièle Noël, Marie-Claire Venier-Julienne, Claudia N. Montero-Menei, 2013. New PLGA-P188-PLGA matrix enhances TGF-β3 release from pharmacologically active microcarriers and promotes chondrogenesis of mesenchymal stem cells. J. Control. Release., 170 (1), p. 99-110.

12. Tran, V.T., Karam, J.P., Garric, X., Coudane, J., Benoit, J.P., Montero-Menei, C.N., Venier-Julienne, M.C., 2012, Protein-loaded PLGA-PEG-PLGA microspheres: a tool for cell therapy. Eur J Pharm Sci. 45, p. 128-137A.

13. V.T. Tran, J.P. Benoit, and M.C. Venier-Julienne, 2011. Why and how to prepare biodegradable, monodispersed, polymeric microparticles in the field of pharmacy? Int. J. Pharm. 407, p. 1-11.

14. Paillard-Giteau, V.T. Tran, O. Thomas, X. Garric, J. Coudane, S. Marchal, I. Chourpa, J.P. Benoit, C.N. Montero-Menei, and M.C. Venier-Julienne, 2010. Effect of various additives and polymers on lysozyme release from PLGA microspheres prepared by an s/o/w emulsion technique. Eur J Pharm Bioph. 75,  p. 128-136.

15. V-T Tran, M-C Venier-Julienne, X. Garric, J. Coudane, J.-P. Karam, C. Montero-Menei, J-P Benoit, 2009. Protein-loaded PLGA-PEG-PLGA microspheres: a tool for cell therapy. IVième journée de l'IFR 123, Angers, France.  

 

Bài báo khoa học đăng trên tạp chí chuyên ngành

 

1.  Nguyễn Khánh Linh, Nguyễn Thụy Ngọc Nương, Nguyễn Thiện Hải, Nghiên cứu bào chế viên bao phim chứa amlodipin 5 mg và atorvastatin 10 mg, Tạp chí Y học TP.HCM, Phụ bản tập 21, số 2 năm 2017, trang 65-76.

2.  Nguyễn Thụy Ngọc Nương, Nguyễn Khánh Linh, Nguyễn Thiện Hải, Nghiên cứu bào chế viên bao phim chứa metformin HCl 500 mg và gliclazid 80 mg, Tạp chí Y học TP.HCM, Phụ bản tập 21, số 2 năm 2017, trang 54-64.

3.  Vưu Văn Khén, Nguyễn Thiện Hải, Nghiên cứu điều chế hệ vi tự nhũ chứa simvastatin, Tạp chí Y học TP.HCM, Phụ bản tập 21, số 2 năm 2017, trang 44-53.

4.  Nguyễn Thị Thanh Ly, Võ Phương Minh, Nguyễn Công Phi, Nguyễn Thiện Hải, Nghiên cứu cải thiện độ tan của valsartan bằng kỹ thuật vi tinh thể hóa in situ, Tạp chí Y học TP.HCM, Phụ bản tập 21, số 2 năm 2017, trang 31-43.

5.  Nguyễn Thanh Hà, Lê Minh Trí, Trần Mạnh Hùng, Phùng Hoàng Hiếu, Nguyễn Thiện Hải, Nguyễn Minh Phúc, Sự phân bố của paclitaxel trong chế phẩm tiêm trên mô chuột thử nghiệm, Tạp chí Dược Học, Số 480 - Năm 56, Tháng 4 năm 2016, trang 17-20.

6. Trần Quốc Thanh, Lê Quan Nghiệm, Huỳnh Văn Hóa, Nguyễn Thiện Hải, Lê Hậu, Nguyễn Đức Tuấn, Đánh giá sinh khả dụng trên thỏ của thuốc dán hấp thu qua da chứa clonidin 7,5 mg, Tạp chí Y học TP.HCM, Phụ bản tập 20, số 2 năm 2016, trang 293-300

7.  Hà Thanh Tú, Nguyễn Mạnh Huy, Huỳnh Trúc Thanh Ngọc, Nguyễn Thiện Hải, Nghiên cứu điều chế hệ vi tự nhũ chứa atrovastatin, Tạp chí Y học TP.HCM, Phụ bản tập 20, số 2 năm 2016, trang 261-269

8. Trịnh Thị Phương Lan, Vương Ngọc Diệp, Nguyễn Thiện Hải, Nghiên cứu bào chế vi tiểu phân felodipin phóng thích kéo dài, Tạp chí Y học TP.HCM, Phụ bản tập 20, số 2 năm 2016, trang 252-260.

9.  Phan Thị Dạ Thảo, Nguyễn Thiện Hải, Nghiên cứu bào chế viên bao phim chứa fexofenadin hydroclorid 80 mg đạt độ hòa tan cao, Tạp chí Y học TP.HCM, Phụ bản tập 20, số 2 năm 2016, trang 244-251.

10. Nguyễn Hồng Oanh, Nguyễn Thiện Hải, Nghiên cứu bào chế viên bao phim chứa glimepirid 2 mg và metformin.HCl 500 mg, Tạp chí Y học TP.HCM, Phụ bản tập 20, số 2 năm 2016, trang 233-243.

11. Phạm Thị Ánh Duyên, Lê Nguyễn Nguyệt Minh, Nguyễn Thiện Hải, Nghiên cứu cải thiện độ tan valsartan và ứng dụng điều chế viên nén valsartan 80 mg, Tạp chí Y học TP.HCM, Phụ bản tập 19, số 3 năm 2015, trang 218 -233.

12. Bùi Lê Yến Linh, Nguyễn Thiện Hải, Nghiên cứu cải thiện độ tan của meloxicam bằng gelucire 50/13 và điều chế viên nén meloxicam 7,5 mg, Tạp chí Y học TP.HCM, Phụ bản tập 19, số 3 năm 2015, trang 180-188.

13. Nguyễn Thị Thu Hằng, Nguyễn Thiện Hải, Nghiên cứu cải thiện độ tan của candesartan cilexetil và điều chế viên nén candesartan cilexetil 16 mg, Tạp chí Y học TP.HCM, Phụ bản tập 19, số 3 năm 2015, trang 170-179

14. Hứa Thị Thu Hiếu, Nguyễn Thiện Hải, Nghiên cứu cải thiện độ tan của glibenclamid và điều chế viên nén glibenclamid 5 mg, Tạp chí Y học TP.HCM, Phụ bản tập 19, số 3 năm 2015, trang 161-169

15. Nguyễn Thanh Hà, Lê Minh Trí, Lê Nguyễn Nguyệt Minh, Nguyễn Thiện Hải, Nghiên cứu bào chế thuốc tiêm Paclitaxel dạng dung dịch pha tiêm truyền và dạng bột đông khô, Tạp chí Khoa Học Công Nghệ Việt Nam, Tập 1, Số 2 – Tháng 2 năm 2015, trang 44- 50

16. Nguyễn Thanh Hà, Lê Minh Trí, Nguyễn Thiện Hải, Ngô Hà phương, Lê Nguyễn Nguyệt Minh, Nghiên cứu bào chế dung dịch thuốc tiêm paclitaxel dùng cho pha tiêm truyền, Tạp chí Y học TP.HCM, Phụ bản 2, tập 18, năm 2014, trang 374-380

17. Nguyễn Thanh Hà, Lương Khánh Duy,  Lê Minh Trí, Nguyễn Thiện Hải, Lê Nguyễn Nguyệt Minh, Xây dựng phương pháp định lượng paclitaxel trong phức chất với hydroxypropyl-β-cyclodextrin của thuốc tiêm truyền 30 mg/5ml, Tạp chí Y học TP.HCM, Phụ bản 2, tập 18, năm 2014, trang 368-373

18. Nguyễn Thanh Hà, Lê Minh Trí, Nguyễn Thiện Hải, Lương Khánh Duy, Lê Nguyễn Nguyệt Minh, Nghiên cứu cải thiện độ tan của paclitaxel bằng phương pháp tạo phức với hydroxypropyl-β-cyclodextrin, Tạp chí Y học TP.HCM, Phụ bản 2, tập 18, năm 2014, trang 359-367

19. Lê Thị Phương Thảo, Lê Vĩnh Bảo, Nguyễn Thiện Hải, Nghiên cứu xây dựng công thức và bào chế viên nén famotidine 40 mg, Tạp chí Y học TP.HCM, Phụ bản 2, tập 18, năm 2014, trang 72-77

20. Thái Thị Trúc Ly, Võ Thuỳ Ngân, Vũ Thị Vân Khánh, Nguyễn Thiện Hải, Nghiên cứu điều chế viên nén phóng thích kéo dài niacin 500 mg, Tạp chí Y học TP.HCM, Phụ bản 2, tập 18, năm 2014, trang 63-71

21. Trần Vũ Long, Lê Nguyễn Nguyệt Minh, Nguyễn Thiện Hải, Khảo sát một số yếu tố ảnh hưởng đến quá trình dập trực tiếp với lactose và cellulose vi tinh thể, Tạp chí Y học TP.HCM, Phụ bản 2, tập 18, năm 2014, trang 50-57

22. Nguyễn Công Phi, Nguyễn Thiện Hải, Lê Quan Nghiệm, Khảo sát tính thấm của captopril trong thuốc dán qua da chuột nhắt, da chuột cống và da thỏ cô lập, Tạp chí Y học TP.HCM, Phụ bản 2, tập 18, năm 2014, trang 45-49

23. Lê Nguyễn Nguyệt Minh, Nguyễn Thanh Hà, Nguyễn Thiện Hải, Lê Minh Trí, Nghiên cứu cải thiện độ tan của paclitaxel để bào chế thuốc tiêm, Tạp chí Y Dược học quân sự, Số 2, năm 2014, trang 24-33

24. Nguyễn Thiện Hải, Huỳnh Trúc Thanh Ngọc, Nguyễn Mạnh Huy, Khảo sát một số tá dược dùng điều chế hệ tự nhũ tạo vi nhũ tương (SMEDDS) chứa felodipin, Tạp chí Y học Thực hành, Số 894, năm 2013, trang 165-168

25. Vũ Thị Huỳnh Hân, Nguyễn Thiện Hải, Lê Hậu, Lê Quan Nghiệm, Nghiên cứu xây dựng công thức bào chế hệ trị liệu hấp thu qua da chứa scopolamin, Tạp chí Dược Học, Số 439 - Năm 52, Tháng 11 năm 2012, trang 6-9.

26. Nguyễn Công Phi, Lê Nguyễn Nguyệt Minh, Nguyễn Thiện Hải, Lê Quan Nghiệm, Khảo sát ảnh hưởng của chất tăng thấm lên tính thấm qua da chuột của captopril, Tạp chí Y học TP.HCM, Phụ bản 1, tập 15 năm 2011, trang 494-498.

27. Nguyễn Công Phi, Lê Nguyễn Nguyệt Minh, Nguyễn Thiện Hải, Lê Quan Nghiệm, Khảo sát sự ảnh hưởng của chất dính và nồng độ dược chất lên khả năng thấm qua da chuột của captopril, Tạp chí Y học TP.HCM, Phụ bản 1, tập 15 năm 2011, trang 499-504.

28. Đào Minh Duy, Nguyễn Thiện Hải, Võ Xuân Minh, Nghiên cứu bao phim pellet metoprolol succinat trên hệ thống bao tầng sôi tạo chế phẩm phóng thích kéo dài, Tạp chí Y học TP.HCM, Phụ bản 1, tập 15 năm 2011, trang 386-390.

29. Lê Minh Quân, Trần Thị phương Chi, Nguyễn Thiện Hải, Nghiên cứu điều chế viên nén clarithromycin 250mg, Tạp chí Y học TP.HCM, Phụ bản 1, tập 15 năm 2011, trang 372-377.

30. Võ Lê Ngọc Châu, Nguyễn Thiện Hải, Nghiên cứu bào chế và đánh giá độ hòa tan viên nén atorvastatin 10 mg, Tạp chí Y học TP.HCM, Phụ bản 1, tập 15 năm 2011, trang 329-333.

31. Trần Quốc Thanh, Lê Quan Nghiệm, Nguyễn Thiện Hải, Lê Hậu, Nguyễn Thị Yến Trang, Khảo sát sự ảnh hưởng của chất tăng thấm đối với sự thấm clonidin hydrochlorid qua da chuột, Tạp chí Y học TP.HCM, Phụ bản 1, tập 15 năm 2011, trang 223-228.

32. Trần Quốc Thanh, Lê Quan Nghiệm, Nguyễn Thiện Hải, Lê Hậu, Nghiên cứu sàng lọc chất dính và lựa chọn nồng độ dược chất trong bào chế thuốc dán hấp thu qua da chứa clonidine, Tạp chí Y học TP.HCM, Phụ bản 1, tập 15 năm 2011, trang 218-222.

33. Vũ Thị Huỳnh Hân, Lê Quan Nghiệm, Lê Hậu, Nguyễn Thiện Hải, Ảnh hưởng của nền dính lên tính thấm của scopolamin hydrobromid qua da chuột cống trắng, Tạp chí Y học TP.HCM, Phụ bản 1, tập 15 năm 2011, trang 80-85.

34. Vũ Thị Huỳnh Hân, Lê Quan Nghiệm, Lê Hậu, Nguyễn Thiện Hải, Hà Thị Hằng Nga, Ảnh hưởng của chất tăng thấm lên tính thấm của scopolamin qua da chuột, Tạp chí Y học TP.HCM, Phụ bản 1, tập 15 năm 2011, trang 74-79.

35. Phạm Anh Kiệt, Lê Minh Trí, Hoàng Minh Châu, Nguyễn Thiện Hải, Nghiên cứu ứng dụng tá dược cellulose vi tinh thể sản xuất trong nước điều chế viên nén amlodipin, Tạp chí Dược Học, Số 410 – Năm 50, Tháng 6 năm 2010, trang 11-15.

36. Nguyễn Đăng Thoại, Trần Ngọc Dân, Hoàng Minh Châu, Nguyễn Thiện Hải, Nghiên cứu bào chế và đánh giá độ giải phóng hoạt chất viên nén bao phim chứa 40mg cao bạch quả, Tạp chí Dược Học, Số 409 - Năm 50, Tháng 5 năm 2010, trang 19-22.

37. Phạm Anh Kiệt, Lê Minh Trí, Hoàng Minh Châu, Nguyễn Thiện Hải, Nghiên cứu bào chế viên nén chứa paracetamol và ibuprofen với tá dược cellulose vi tinh thể sản xuất trong nước, Tạp chí Dược Học, Số 409 - Năm 50, Tháng 5 năm 2010, trang 9-15.

38. Võ Thùy Ngân, Nguyễn Thiện Hải, Nghiên cứu bào chế viên nén phóng thích kéo dài chứa diltiazem  hydrochlorid 90 mg, Tạp chí Y học TP.HCM, Phụ bản số 1, tập 14 năm 2010, trang 123–128.

39. Lâm Huệ Quân, Nguyễn Thiện Hải, Nghiên cứu bào chế viên nén phóng thích kéo dài chứa nifedipine 30mg, Tạp chí Y học TP.HCM, Phụ bản số 1, tập 14 năm 2010, trang 41–46.

40. Đào Minh Duy, Lương Thị Hoài Trang, Nguyễn Thiện Hải, Võ Xuân Minh, Nghiên cứu bào chế viên nang chứa pellet metoprolol succinate phóng thích kéo dài 47,5 mg, Tạp chí Y học TP.HCM, Phụ bản số 1, tập 14 năm 2010, trang 23–29.

41. Nguyễn Đăng Thoại, Trần Ngọc Dân, Đỗ Thị Minh Thuận, Hoàng Minh Châu, Nguyễn Thiện Hải, Nguyễn Đức Tuấn, Xây dựng qui trình định lượng flavonoid toàn phần trong cao bạch quả, viên bao phim O.P.Can và Quercetin trong huyết tương người bằng phương pháp HPLC, Tạp chí Y học TP.HCM, Phụ bản số 1, tập 13 năm 2009, trang 78–83.

42. Nguyễn Thiện Hải, Sang-Cheol Chi, Nghiên cứu bào chế viên nén phóng thích kéo dài chứa felodipin  5mg, Tạp chí Y học TP.HCM, Phụ bản số 1, tập 13 năm 2009, trang 29–33.

43. Nguyễn Đăng Thoại, Trần Ngọc Dân, Đỗ Thị Minh Thuận, Hoàng Minh Châu, Nguyễn Thiện Hải, Nguyễn Đức Tuấn, Khảo sát ảnh hưởng của Eudragit NE 30D đến khả năng giải phóng hoạt chất của nang chứa cao bạch quả (Ginkgo biloba), Tạp chí Dược Học, Số 393 - Năm 49, Tháng 1 năm 2009, trang 19-22.

44. Nguyễn Thiện Hải, Akira Tsuji, Khảo sát vai trò của các transporter trong sự vận chuyển thuốc qua da, Tạp chí Kiểm nghiệm thuốc, Số 3A-(Số Đặc biệt), năm 2008, trang 3–10.

45. Nguyen Thien Hai, Sang-Cheol Chi, Investigation of the effect of vehicle on skin permeation of Benztropin, Proceedings of the Fourth Indochina Conference on Pharmaceutical Sciences, Vol. 2, 2005, pages 363-369.

46. Hoàng Minh Châu, Nguyễn Thiện Hải, Nguyễn Nhật Thành. Nghiên cứu nâng cao sinh khả dụng (in vitro) viên cảm cúm đa thành phần, Tạp chí Y học TP.HCM, Phụ bản 4, tập 6, năm 2002, trang 53–56.

47. Nguyễn Thiện Hải, Hoàng Minh Châu, Trần Thị Út Nương, Góp phần nghiên cứu sinh khả dụng in vitro viên nén trên đối tượng paracetamol với những ảnh hưởng của các yếu tố công nghệ, Tạp chí Y học TP.HCM, Phụ bản 4, tập 6, năm 2002, trang 43–47.

48. Nguyễn Thiện Hải, Lê Quan Nghiệm, Hoàng Minh Châu, Nguyễn Thị Diệu Hiền, Nghiên cứu kỹ thuật bào chế và sinh khả dụng in vitro viên nén chlorpheniramin maleat phóng thích kéo dài, Tạp chí Y học TP.HCM, Phụ bản 1, tập 6, năm 2002, trang 106–111

49. Nguyễn Thiện Hải, Huỳnh Thị Ngọc Hạnh, Lê Hậu, Hoàng Minh Châu, Lê Quan Nghiệm, Khảo sát tốc độ phóng thích dược chất in vitro của một số chế phẩm tác dụng kéo dài chứa chlorpheniramin, Tạp chí Y học TP.HCM, Phụ bản 1, tập 4, năm 2000, trang 21-25.

50. Trương Phương, Nguyễn Thiện Hải, Huỳnh Thị Ngọc Phương, Điều chế một số muối gluconate dùng trong ngành dược bằng phương pháp điện hoá, Tạp chí Dược Học, Số 260 – Năm 37, tháng 12 năm 1997, trang 8-11.

51. Võ Trung Duy, Lê Xuân Trường, Trần Văn Thành, 2015, Nghiên cứu điều chế viên nang chứa hệ phân tán itraconazol có độ hòa tan cao. Tạp chí Y học thành phố Hồ Chí Minh, phụ bản tập 19, số 3, tr. 87 – 96.

52. Trần Công Chính, Trần Văn Thành, 2015, Khảo sát thông số kỹ thuật bào chế liposome chứa cao Dương cam cúc bằng phương pháp hydrat hóa lớp màng phim lipid. Tạp chí Y học thành phố Hồ Chí Minh, phụ bản tập 19, số 3, tr. 97 – 105.

53. Phan Thế Hồng Thy, Trần Văn Thành, Huỳnh Văn Hóa, 2015. Tự đánh giá chương trình đào tạo dược sĩ đại học tại khoa dược – đại học Y Dược thành phố Hồ Chí Minh theo tiêu chuẩn AUN QA. Tạp chí Y học thành phố Hồ Chí Minh, phụ bản tập 19, số 3, tr. 106 – 117.

54. Chung Khang Kiệt, Nguyễn Thành Phát, Trần Văn Thành, Đỗ Quang Dương, 2015, Thiết kế và tối ưu hóa công thức viên nén chứa gliclazid 80mg cải thiện độ hòa tan. Tạp chí Y học thành phố Hồ Chí Minh, phụ bản tập 19, số 3, tr. 118 – 123.

55. Huỳnh Thị Ngọc Diểm, Trần Văn Thành, 2014. Nghiên cứu bào chế gel tra mắt in situ chứa gentamicin 0,3% và dexamethason 0,1%. Hội nghị khoa học công nghệ tuổi trẻ các trường Y Dược Việt Nam lần thứ 7, trang 607-612.

56. Phan Thị Hà Liên, Nguyễn Huy Khương, Huỳnh Văn Hóa, Trần Văn Thành, 2014. Nghiên cứu điều chế vi nhũ tương chứa dầu nghệ. Tạp chí y học tp. Hồ Chí Minh, tập 18, phụ bản số 2, tr. 21-26.

57. Thái Khắc Minh, Trần Thị Ngọc Hiền, Ngô Triều Dủ, Trần Văn Thành, Trần Quang Trí, 2012. Nghiên cứu đánh giá tương đương in vitro một số chế phẩm nhóm cephalosporin của Công ty Dược Cửu Long. Y học Thành Phố Hồ Chí Minh, Tập 16, phụ bản 1, trang 243-248.

 

Báo cáo toàn văn đăng trong kỷ yếu hội nghị KHCN quốc gia và quốc tế

 

1.  Nguyen Thanh Ha, Le Minh Tri, Nguyen Thien Hai, Tran Manh Hung, Le Nguyen Nguyet Minh, Dong Quynh Nhu, Investigation of pharmacokinetic parameters of two intravenous injection formulascontaining paclitaxel in rabbits, Proceeding of The Eighth Indochina Conference on Pharmaceutical Sciences, 2013, Pages 306-310.

2.  Nguyen Thanh Ha, Le Minh Tri, Tran Manh Hung, Nguyen Thien Hai, Le Nguyen Nguyet Minh, Nguyen Tuan Kiet, Evaluation of paclitaxel distribution in rabbit tissues from a novel paclitaxel intravenous injection formulation, Proceeding of The Eighth Indochina Conference on Pharmaceutical Sciences, 2013, Pages 338-343.

3.  Vu Thi Van Khanh, Nguyen Thien Hai, Formulation of sustained-release etodolac 400 mg tablets, Proceeding of The Eighth Indochina Conference on Pharmaceutical Sciences, 2013, Pages 432-437.

4. Nguyen Thien Hai, Le Quan Nghiem, Formulation and bioevaluation of extended - release metformin hydrochloride tablets, Proceedings of International Conference of The Korean Society of Pharmaceutical Sciences and technology, 2011, pages 42-45

5. Nguyen Thien Hai, Sang-Cheol Chi, Investigation of the effect of vehicle on skin permeation of Benztropin, Proceedings of the Fourth Indochina Conference on Pharmaceutical Sciences, Vol. 2, 2005, pages 363-369.

6.     Hau Le, Thu Van Le Thi (2009), Bioequivalent  Study of Potassium  Chloride: an Example of Endogenous substances, Proceeding of the 2009 International Conference of the Korean Society of Pharmaceutical Sciences and Technology, pp. 95-99.

7.     Ha Giang Phan, Minh Quan Le, Thu Van Le Thi, Hau Le (2009). Formulation of isosorbide mononitrate 60 mg sustained release tablet.  Proceeding of the six Indochina conference on pharmaceutical sciences, pp. 321-325.

8.     Bao Le Vinh, Thanh Nguyen Xuan, Van Le Thi Thu, Hau Le (2011). Solid lipid nanoparticles as drug carrier for diclofenac gel. Proceeding of the 7th Indochina Conference on Pharmaceutical Sciences.. December 14-16, 2011, Bangkok, Thailand, pp. 555-558.

9. Hau Le, Thi Thu Van Le, Van Quy Nguyen. Development of salbutamol sustained release tablet using ethylcellulose as coating agent. Proceeding of  Asean  Federation  For Pharmaceutical Sciences Conference, 20-22 November, 2013. Korea. Pg. 365

10. Nguyen Thi Thu Trang, Le Thi Thu Van, Le Hau . Formulation of triamcinolone acetonide 4 mg buccal adhesive tablets. Proceeding of The Eighth Indochina Conference on Pharmaceutical Sciences, 4th-5th December, , 2013. Ho Chi Minh city, Vietnam. pp. 427-431.

11. Tran Thi Thanh Han, Le Thi Thu Van, Le Hau. Formulation of betamethasone dipropionate microemulsion. Proceeding of The Eighth Indochina Conference on Pharmaceutical Sciences, 4th-5th December, 2013. Ho Chi Minh city, Vietnam. pp.  458-462.

12. Nguyen Thai Duong, Le Thi Thu Van, Le Hau. Enhancement of dissolution of irbesartan and hydrochlorothiazide in tablet using surfactants. Proceeding of The Eighth Indochina Conference on Pharmaceutical Sciences, 4th-5th December, 2013. Ho Chi Minh city, Vietnam. pp. 404-408.

 

 

Đề tài, dự án khoa học công nghệ

 

1.   Đề tài cấp Sở (2014 – 2016): Nghiên cứu sản xuất bán thành phẩm (cao chiết chuẩn hóa) và một vài chế phẩm từ Actisô Đà Lạt có hàm lượng Cynarin và acid Clorogenic tương đương với chế phẩm nước ngoài (Chophytol) đang lưu thông ở thị trường trong nước, Chủ nhiệm đề tài: PGS.TS. Nguyễn Thiện Hải, TS. Phạm Đông Phương. Đề tài đã được nghiệm thu đạt loại Khá.

2.  Tham gia thực hiện chính đề tài cấp nhà nước (2012 – 2015) Nghiên cứu bào chế thuốc tiêm Paclitaxel ở qui mô pilot (KC.10.24/11-15), Chủ nhiệm đề tài: PGS.TS Lê Minh Trí. Đề tài đã được nghiệm thu đạt loại Khá.

3. Thư ký khoa học và tham gia thực hiện chính đề tài cấp nhà nước (2008 – 2010): Nghiên cứu bào chế hệ trị liệu hấp thu qua da đối với scopolamin, clonidin và captopril (KC.10.29/06-10), Chủ nhiệm đề tài: GS.TS Lê Quan Nghiệm. Đề tài đã được nghiệm thu đạt loại Khá.

4.  Đề tài cấp Bộ (2007 – 2010): Nghiên cứu bào chế viên nang phóng thích kéo dài chứa pellet metoprolol 50mg, Chủ nhiệm đề tài: GS.TS Võ Xuân Minh, TS. Nguyễn Thiện Hải. Đề tài đã được nghiệm thu loại đạt.

5. Đề tài cấp Bộ (2006 – 2019): Nghiên cứu bào chế viên nén phóng thích kéo dài với hoạt chất Metformin (500 mg), Chủ nhiệm đề tài: TS. Nguyễn Thiện Hải. Đề tài đã được nghiệm thu loại đạt.

 

BẢN MÔ TẢ CƠ CẤU TỔ CHỨC BỘ MÔN BÀO CHẾ

Năm học 2016-2017


PGS.TS 

 Nguyễn Thiện Hải

 Giảng viên cao cấp

Trưởng Bộ môn

TS.

Trần Anh Vũ

Giảng viên chính

Phó trưởng Bộ môn

Phụ trách Đảm bảo chất lượng giáo dục

PGS.TS.

Trịnh Thị Thu Loan

Giảng viên cao cấp

 

TS.

Lê Thị Thu Vân

Giảng viên chính

 

ThS.

Trần Quốc Thanh

Giảng viên chính

 

TS.

Huỳnh Trúc Thanh Ngọc

Giảng viên

Phụ trách tủ sách tham khảo BM

Phụ trách phòng thí nghiệm BM

TS.

Trần Văn Thành

Giảng viên

Giáo vụ BM

TS.

Phạm Đình Duy

Giảng viên

Giáo tài BM

ThS.

Lê Ngọc Quỳnh

Giảng viên

Tổ Trưởng Tổ Công đoàn

Phụ trách phòng thí nghiệm

ThS.

Lê Xuân Trường

Giảng viên

 

ThS.

Cao Thị Thanh Thảo

Nghiên cứu viên

 

TS.

Nguyễn Đức Hạnh

Nghiên cứu viên

 

DSTH.

Nguyễn Thị Phượng Liên

Kỹ thuật viên

Tổ phó Tổ Công đoàn

DSTH.

Đinh Văn Tân

Kỹ thuật viên

Phụ trách ATLĐ phòng thí nghiệm - PCCC

 

Lục Thị Thoa

Nhân viên

 

Sách tiếng việt:

1. Lê Quan Nghiệm, Huỳnh Văn Hóa, 2009. Bào chế và sinh dược học. Nhà xuất bản Y học, thành phố Hồ Chí Minh.

2. Bộ Y Tế, 2009. Dược điển Việt Nam IV. Bộ Y Tế, Hà Nội.

3. Bộ Y Tế, 2007. Dược thư quốc gia Việt Nam. Bộ Y Tế, Hà Nội.

5. Lê Quan Nghiệm, 2007. Sinh dược học và các hệ thống trị liệu mới. Nhà xuất bản Y học, thành phố Hồ Chí Minh.

4. Võ Xuân Minh, Nguyễn Văn Long, 2006. Kỹ thuật Bào chế và Sinh dược học các dạng thuốc. Nhà xuất bản Y học, Hà Nội.

 

Sách tiếng anh:

1. Athur RH Kibbe, 2000. Handbook of pharmaceutical excipients. The Pharmaceutical Press.

2. Alfonso R Gennaro, Ara H Der Manderosian, Glen R Hanson, Thomas Medwick, 2000. Remington 2000: the science and practice of pharmacy. Williams & Wilkins.

3. James Swarbrick, 2004. Encyclopedia of Pharmaceutical Technology. Informa Healthcare.

4. M.E. Aulton, 1998. Pharmaceutics - The Science of Dosage Form Design. Churchill Livingston.

5. Richard H. Guy, 2003. Transdermal Drug Delivery System. Taylor & Francis.

6. Ashim K. Mitra, 2003. Ophthalmic Drug Delivery Systems. Informa Healthcare.

7. S. Benita, 1996. Microencapsulation. Informa Healthcare.

8. James E. F. Reynolds, 1989. Martindale-the extra Pharmacopoeia. The Pharmaceutical Press.

 

Sách tiếng pháp:

1. A. Le Hir, 2001. Pharmacie galénique. Masson.

2. P. Wehrlé, 2007. Pharmacie galénique. Maloine.

3. M. Seiller, M.-C. Martini, 1996. Formes pharmaceutiques pour application locale. TEC & DOC – Lavoissier.

4. P. Buri, F. Puissieux, E. Doelker, J.-P. Benoit, 1985. Formes pharmaceutiques nouvelles. Lavoissier.


CÁC TIN KHÁC
Khoa Dược - Đại học Y Dược TP.Hồ Chí Minh
41 Đinh Tiên Hoàng - P.Bến Nghé - Q1 - Tp.Hồ Chí Minh
Điện thoại : (84.8)38295641 Fax : (84.8)38225435 Email : duockhoa@uphcm.edu.vn