images/upload/BannerWebKhoaDuoc-02.png
CÁC MỤC CHÍNH
TIN NỘI BỘ
TRA BÀI VIẾT
<Tháng Tám 2019>
HaiBaNămSáuBảyCN
2930311234
567891011
12131415161718
19202122232425
2627282930311
2345678
LIÊN KẾT
THỐNG KÊ
Lượt truy cập : 10.175.852
CNTT DƯỢC
Giới thiệu Bộ Môn CNTT Dược - Cập nhật : 13/09/2010

Giới thiệu chung

Từ năm 1970, lãnh vực Tin học (Informatics/ Computer Science) đã xuất hiện và phát triển rất nhanh; đến thập đầu niên 1990 trở thành Công nghệ Thông tin (Information Technology); sau năm 2000 còn được gọi là Công nghệ Thông tin & Truyền thông (Information & Communication Technology). Ngày nay Công nghệ Thông tin đã và đang được ứng dụng chuyên sâu vào mọi lãnh vực. Riêng trong ngành Y tế, Công nghệ Thông tin Y Dược (Health Information Technology) có một nhánh nhỏ là Công nghệ Thông tin Dược (Pharmaceutical Information Technology).

Lịch sử

- Tổ môn Vi tính (1996)

- Bộ môn Công Nghệ Thông Tin Dược (theo quyết định số 1027/QĐ-YDTC ngày 28 tháng 11 năm 2008)

Hướng nghiên cứu 

a. Xây dựng công thức thuốc bởi các phần mềm thông minh.

b. Thiết kế mô hình thí nghiệm và phân tích dữ liệu bởi máy tính.

c. Cung cấp các giải pháp Công nghệ Thông tin trong ngành Dược.

d. Nghiên cứu liên quan cấu trúc-tác dụng & Thiết kế thuốc.

e. Ứng dụng tiếp cận tính toán (computational approaches) trong thiết kế và sàng lọc thuốc trong điều trị các bệnh truyền nhiễm, ung thư,...

 


Danh sách giảng viên

 

  

Họ và tên

Chức vụ

PGS. TS. Đỗ Quang Dương

Phụ trách bộ môn

Giảng viên cao cấp

GS. TS. Đặng Văn Giáp

Giảng viên cao cấp

Giảng viên chính

TS. Chung Khang Kiệt

Giảng viên

Phụ trách Giáo vụ

TS. Nguyễn Thụy Việt Phương

Giảng viên

Phụ trách Học liệu

Phụ trách giáo tài

ThS. Nguyễn Thành Tân

Kỹ thuật viên

Mục tiêu giảng dạy

Giảng dạy lý thuyết và thực hành về Công nghệ Thông tin bao gồm học phần cơ sở (cho các đối tượng Đại học và Sau đại học) và Công nghệ Thông tin học phần chuyên dụng (cho các đối tượng Cao học chuyên ngành Bào chế & Công nghiệp Dược, Kiểm nghiệm & Độc chất, Tổ chức và Quản lý Dược).

Chương trình giảng dạy

Đại học

Trình bày vi tính & Phân tích dữ liệu (bắt buộc):

- Số tín chỉ: tổng cộng 3 (2 lý thuyết/ 1 thực hành)

- Đối tượng: sinh viên Chính quy Dược 3 và Chuyên tu Dược 2

Sau đại học

a. Trắc nghiệm thống kê bằng máy tính (tùy chọn)

- Số tín chỉ: tổng cộng 2 (1 lý thuyết/ 1 thực hành)

- Đối tượng: học viên Chuyên khoa Dược cấp 1 và Cao học Dược (cơ sở)

b. Thiết kế và tối ưu hóa công thức/quy trình (bắt buộc):

- Số tín chỉ: tổng cộng 3 (2 lý thuyết/ 1 thực hành)

- Đối tượng: học viên Cao học Dược chuyên ngành Công nghiệp Dược & Bào chế

c. Thiết kế và tối ưu hóa quy trình (tùy chọn):

- Số tín chỉ: tổng cộng 2 (1 lý thuyết/ 1 thực hành)

- Đối tượng: học viên Cao học Dược chuyên ngành Dược liệu & Dược cổ truyền

d. Phân tích dữ liệu trong Kiểm nghiệm (tùy chọn):

- Số tín chỉ: tổng cộng 2 (1 lý thuyết/ 1 thực hành)

- Đối tượng: học viên Cao học Dược chuyên ngành Kiểm nghiệm và Độc chất

e. Thống kê và quản lý cơ sở dữ liệu (tùy chọn):

- Số tín chỉ: tổng cộng 2 (1 lý thuyết/ 1 thực hành)

- Đối tượng: học viên Cao học Dược chuyên ngành Tổ chức & Quản lý Dược

f. Công nghệ thông tin nâng cao:

- Số tín chỉ: tổng cộng 2 (1 lý thuyết/ 1 thực hành)

- Đối tượng: học viên Chuyên khoa cấp 2

 

Tài liệu đào tạo

Giáo trình

a. Trình bày vi tính & Phân tích thống kê

b. Trắc nghiệm thống kê bằng máy tính

c. Thiết kế và tối ưu hóa công thức/quy trình

d. Thiết kế và tối ưu hóa quy trình chiết xuất

e. Phân tích dữ liệu trong kiểm nghiệm

f.  Thống kê và quản lý cơ sở dữ liệu

Sách tham khảo

1. Đặng Văn Giáp. Soạn thảo văn bản khoa học bằng kỹ thuật vi tính. Nxb. Giáo dục (1997)

2. Đặng Văn Giáp. Phân tích dữ liệu khoa học bằng chương trình MS-Excel. Nxb. Giáo dục (1997)

3. Đặng Văn Giáp. Liên quan cấu trúc tác dụng & Thiết kế phân tử bằng máy tính. Nxb. Giáo dục (1997)

4. Đặng Văn Giáp. Thiết kế, tối ưu hóa công thức và quy trình. Nxb. Y học - Chi nhánh TP. HCM (2002)

Công trình nghiên cứu

 

A. BÀI BÁO ĐĂNG BÀI TRÊN TẠP CHÍ/ TẬP SAN KHOA HỌC CẤP TRƯỜNG

 

 

Stt

Tên bài báo

Tác giả hoặc đồng tác giả bài báo

Tên tạp chí

Số phát hành (Tháng, năm)

 

 

1

Kiểm soát quy trình sản xuất bằng phần mềm Pharmasoft TĐ.

Huỳnh Văn Hóa, Chung Khang Kiệt, Đỗ Quang Dương, Đặng Văn Giáp, Hoàng Minh Châu

Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh

7(2003)

 

 

2

Thành lập phần mềm thống kê Pharmasoft TĐ phục vụ cho việc kiểm soát quy trình sản xuất

Huỳnh Văn Hóa, Chung Khang Kiệt, Đỗ Quang Dương, Đặng Văn Giáp và Hoàng Minh Châu.

Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh

2003

 

 

3

Ước tính tuổi thọ của thuốc bằng phần mềm Pharmasoft TT

Đỗ Quang Dương, Chung Khang Kiệt, Đặng Văn Giáp

Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh

7(2003)

 

 

4

Nghiên cứu xây dựng công thức điều chế viên nén rã nhanh chứa loratadin 10 mg

Nguyễn Thụy Việt Phương, Lê Quan Nghiệm; Đặng Văn Giáp

Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh

1 (2009)

 

 

5

Ứng dụng Công nghệ thông tin trong nghiên cứu bào chế viên nén bao phim trimetazidine 35 mg phóng thích kéo dài

Cao Thị Thanh Thảo, Lê Quan Nghiệm; Đặng Văn Giáp

Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh

1 (2009)

 

 

6

Xây dựng quy trình chiết xuất cao khô Diệp hạ châu Phyllanthus amarus Schum. & Thonn

Nguyễn Đức Hạnh, Nguyễn Minh Đức; Đặng Văn Giáp

Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh

1 (2009)

 

 

7

Nghiên cứu chiết xuất tối ưu cao quả Nhàu

Lê Thị Hồng Cúc, Nguyễn Minh Đức, Đặng Văn Giáp

Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh

2 (2010)

 

 

8

Xây dựng quy trình chiết xuất củ Nghệ (Curcuma longa L )

Lê Thị Hồng Cúc, Nguyễn Minh Đức, Đặng Văn Giáp

Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh

3 (2010)

 

 

9

Nghiên cứu tối ưu hóa quy trình chiết xuất cao Rau má (Houtuynia cordata Thunb).

Nguyễn Thị Linh Tuyền, Đặng Văn Giáp, Nguyễn Minh Đức

Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh

1 (2011)

 

 

10

Nghiên cứu xây dựng công thức viên nén phân tán nhanh Domperidon

Lê Thanh Thảo Nguyên, Chung Khang Kiệt, Lê Hậu, Đỗ Quang Dương

Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh

Tập 15 Số 1 (01/2011)

 

 

11

Nghiên cứu xây dựng công thức viên nén phân tán nhanh Domperidon

Lê Thanh Thảo Nguyên, Chung Khang Kiệt, Lê Hậu, Đỗ Quang Dương

Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh

2011

 

 

12

So sánh ứng dụng kỹ thuật mạng thần kinh và lập trình di truyền trong mô hình hóa dữ liệu công thức viên nén phóng thích có kiểm soát

Nguyễn Phương Nam, Đỗ Quang Dương

Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh

Tập 15 Số 1 (01/2011)

 

 

13

Ứng dụng mạng thần kinh mờ và kỹ thuật tọa độ song song khảo sát mối liên quan nhân quả trong quy trình chiết xuất cao diệp hạ châu

Chung Khang Kiệt, Đỗ Quang Dương

Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh

Tập 15 Số 1 (01/2011)

 

 

14

Xây dựng công thức viên nang Gilanka® chứa cao Gingko biloba chuẩn hóa dùng một lần trong ngày

Nguyễn Đăng Thoại, Hoàng Minh Châu; Đặng Văn Giáp

Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh

1 (2011)

 

 

15

Xây dựng công thức viên nén chứa Perindopril erbumine 4 mg với sự trợ giúp của các phần mềm thông minh

Phan Nhật Hùng, Nguyễn Văn Kha; Đặng Văn Giáp

Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh

1 (2011)

 

 

16

Xây dựng trang web tra cứu đặc diểm hình thái, giải phẫu và bột dược liệu của cây thuốc

Nguyễn Thành Tân, Đỗ Quang Dương, Trương Thị Đẹp

Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh

Tập 15 Số 1 (01/2011)

 

 

17

Artificial intelligence techniques for prediction of solubility parameters.

Do Quang Duong

Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh

Vol 2 – No. 2 (2012)

 

 

18

Nghiên cứu các thông số ảnh hưởng đến quá trình thẩm định hiệu lực phương pháp tiệt khuẩn

Trương Văn Đạt, Đỗ Quang Dương, Huỳnh Văn Hóa

Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh

09 (2012)

 

 

19

Nghiên cứu quy định thẩm định hiệu lực phương pháp tiệt khuẩn bằng nhiệt ẩm 

Trương Văn Đạt, Đỗ Quang Dương, Huỳnh Văn Hóa.

Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh

09 (2012)

 

 

20

Phân tích mối liên quan nhân quả trong công thức viên nén phóng thích có kiểm soát bằng tọa độ song song

Đỗ Quang Dương.

Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh

10 (2012)

 

 

21

Thẩm định hiệu lực phương pháp LAL và ứng dụng thử nghiệm nội độc tố vi khuẩn

Trương Văn Đạt, Đỗ Quang Dương, Huỳnh Văn Hóa

Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh

10 (2012)

 

 

22

Xây dựng CD-ROM cơ sở dữ liệu các quy trình thao tác chuẩn phục vụ cho việc thẩm định sản xuất vô khuẩn

Trương Văn Đạt, Đỗ Quang Dương, Huỳnh Văn Hóa

Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh

Tập 16, Số 1 (2012)

 

 

23

Xây dựng phần mềm tự đánh giá hoạt động đào tạo của các bộ môn tại khoa Dược Đại học Y Dược TP.HCM

Nguyễn Thị Sơn, Nguyễn Thành Tân, Đỗ Quang Dương, Huỳnh Văn Hóa

Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh

Tập 16, Số 1 (2012)

 

 

24

Nghiên cứu quá trình tối ưu hóa công thức bào chế bằng phần mềm thông minh Phasolpro IO

Phan Ngọc Nhiên Thảo, Chung Khang Kiệt, Đỗ Quang Dương và Đặng Văn Giáp

Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh

2014

 

 

25

Xây dựng yêu cầu kỹ thuật và đánh giá phần mềm tối ưu hóa thông minh Phasolpro IO

Phạm Thị Quỳnh Hoa, Chung Khang Kiệt, Đỗ Quang Dương và Đặng Văn Giáp

Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh

2014

 

 

26

 Thiết kế và tối ưu hóa công thức viên nén chứa gliclazid 80 mg cải thiện độ hòa tan

 Nguyễn Thành Phát, Chung Khang Kiệt, Trần Văn Thành, Đỗ Quang Dương 

Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh

Tập 19 Số 3, 119-124(2015)

 

 

27

 Xây dựng công thức viên nén rã nhanh trong miệng meloxicam 7,5 mg

 Chung Khang Kiệt, Lê Đức Nguyên, Huỳnh Văn Hóa, Đỗ Quang Dương

Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh

 Tập 19 Số 3, 143-149 (2015)

 

 

28

 Quá trình mô hình hóa và tối ưu hóa của phần mềm thông minh thử nghiệm Phasolpro RD

 Chung Khang Kiệt, Đỗ Quang Dương và Đặng Văn Giáp

Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh

 Tập 19 Số 3, 224-228 (2015)

 

 

29

 Tối ưu hóa quy trình tổng hợp metformin hydroclorid

 Chung Khang Kiệt, Lê Công Thức, Nguyễn Ngọc Vinh, Đỗ Quang Dương

Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh

 Tập 19 Số 3, 448-453 (2015)

 

 

30

 Ứng dụng và đánh giá quy trình phân tích việc sử dụng thuốc theo ABC/VEN Tại bệnh viện quận 11, Thành phố Hồ Chí Minh

Đào Duy Kim Ngà, Đỗ Quang Dương, Huỳnh Văn Hóa

Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh

 Tập 19 Số 3, 682-689 (2015)

 

 

31

 Khám phá chất ức chế tiềm năng cho virus Chikungunya dựa vào protein nsP3 của virus

 Nguyễn Thụy Việt Phương, Haibo Yu, Paul A. Keller

Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh

 2 (20) 177-182 (2016)

 

 

32

 Xây dựng yêu cầu kỹ thuật và đánh giá phần mềm quản lý Khoa Xét nghiệm Huyết học theo tiêu chuẩn ISO 15189:2012

 Hoàng Thùy Linh, Đỗ Quang Dương, Nguyễn Đức Tuấn

Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh

 20(2), 31-37 (2016)

 

 

33

 Ứng dụng biểu đồ Shewhart đánh giá quy trình cấp phát thuốc tại bệnh viện Quận 6 - Thành phố Hồ Chí Minh

 Võ Công Nhận, Phạm Đình Luyến, Đỗ Quang Dương, Huỳnh Văn Hóa

Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh

 20(2), 38-43 (2016)

 

 

34

 Phân tích dự báo doanh thu của cơ sở bán lẻ thuốc: nghiên cứu tại nhà thuốc Bình An SKV

 Trần Nguyên Pháp, Trần Minh Khanh, Đỗ Quang Dương, Nguyễn Thị Thu Thủy

Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh

 20(2), 44-49 (2016)

 

 

35

 Xây dựng phần mềm quản lý quy trình sản xuất viên nén bao phim

 Nguyễn Văn Việt, Huỳnh Văn Hóa, Đỗ Quang Dương

Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh

 21(01), 09-15(2017)

 

 

36

 Ứng dụng kỹ thuật in silico trong sàng lọc các chất có tác dụng ức chế enzyme endothelial nitric oxide synthase  và cytochrome P450 2E1

 Đỗ Thị Thanh Tâm, Nguyễn Thị Thu Hương, Dương Hồng Tố Quyên, Lê Hoàng Sơn, Nguyễn Thụy Việt Phương

Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh

2017, 21 (1), 16-21

 

 

37

 Phân tích cấu trúc protein của virus cúm A sử dụng cho các nghiên cứu in silico

 Vũ Đức Duy, Nguyễn Thụy Việt Phương

Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh

 2017, 21 (1), 22-27

 

 

38

 Khảo sát nhu cầu và xây dựng phần mềm quản lý kháng sinh bệnh viện

 Trần Ngọc Thanh Ngân, Nguyễn Tuấn Dũng, Đỗ Quang Dương, Chung Khang Kiệt

Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh

 22(01), 137-142(2018)

 

 

39

  Nghiên cứu in silico khả năng gắn kết của các chất trên các protein của virus Zika

 Huỳnh Thị Kim Chi, Nguyễn Thụy Việt Phương

Tạp chí Y học Thành phố Hồ Chí Minh

 2018, 22 (1): 6-12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B. BÀI BÁO ĐĂNG TRÊN TẠP CHÍ KHOA HỌC TRONG NƯỚC

 

 

Stt

Tên bài báo

Tác giả hoặc đồng tác giả bài báo

Tên tạp chí

Số phát hành (Tháng, năm)

 

 

1

Thành lập phần mềm thống kê Pharmasoft TĐ phục vụ cho việc kiểm soát quy trình sản xuất

Huỳnh Văn Hóa, Chung Khang Kiệt, Đỗ Quang Dương, Đặng Văn Giáp và Hoàng Minh Châu.

Tạp chí Dược học

2003

 

 

2

Thành lập phần mềm thống kê Pharmasoft TĐ phục vụ cho việc kiểm soát quy trình sản xuất

Huỳnh Văn Hoá, Chung Khang Kiệt, Đỗ Quang Dương, Đặng Văn Giáp, Hoàng Minh Châu

Tạp chí Dược học

7(2003)

 

 

3

A Combination of Neural networks, Fuzzy logic and Genetic algorithms for solving the optimization problems in Pharmaceutics.

Hoàng Kiếm, Lê Hoài Bắc, Đỗ Quang Dương

Tạp chí Phát triển Khoa học - Công nghệ, ĐH Quốc Gia TP.HCM

6(2003)

 

 

4

Xây dựng phần mềm phân tích thống kê Phasolpro SA 1.0 dùng trong giảng dạy và nghiên cứu khoa học Y Dược

Chung Khang Kiệt và Đặng Văn Giáp

Tạp chí Dược học

2007

 

 

5

Ứng dụng phương pháp tính toán tiến hóa giải quyết bài toán tối ưu hóa công thức dược phẩm.

Vũ Yến Ni, Đỗ Quang Dương

Tạp chí Công nghệ Thông tin và Truyền thông

22(2009)

 

 

6

Khảo sát mối liên quan nhân quả trong công thức viên nén rã nhanh chứa loratadin 10 mg

Nguyễn Thụy Việt Phương, Lê Quan Nghiệm; Đặng Văn Giáp

Tạp chí Dược học

395 (2009)

 

 

7

Modeling the effect of structural QSAR parameters on skin penetration using genetic programming

K K Chung and D Q Do

Adv. Nat. Sci: Nanosci. Nanotechnol

ISSN 2043-6262, 1(3) 2010.

 

 

8

Khảo sát tình hình giá bán thực phẩm chức năng và định huớng việc quản lý

Phạm Đình Luyến, Đỗ Quang Dương

Tạp chí Dược học

7(2010)

 

 

9

Xây dựng phần mềm BCPharSoft giải quyết bài toán tối ưu hoá công thức và quy trình sản xuất dược phẩm

Chung Khang Kiệt, Đỗ Quang Dương

Tạp chí Dược học

4(2010)

 

 

10

Nghiên cứu liên quan nhân quả và tối ưu hóa đa biến trong chiết xuất quả Nhàu

Lê Thị Hồng Cúc, Nguyễn Minh Đức; Đặng Văn Giáp

Tạp chí Dược liệu

16 (2) (2010)

 

 

11

Ứng dụng các kỹ thuật Neuro-fuzzy và Visualization khảo sát quy luật nhân quả trong công thức dược phẩm

Nguyễn Đăng Khoa, Đỗ Quang Dương

Tạp chí Phát triển Khoa học - Công nghệ, ĐH Quốc Gia TP.HCM

1(3)(2010)

 

 

12

An approach of Soft-Computing in Optimizing Controlled Release Products. 

Nam Phuong Nguyen, Nam Huu Bui, Duong Quang Do

Journal Science and Technology Development, Vietnam National University - HCM

2(13)(2010)

 

 

13

So sánh ứng dụng kỹ thuật thông minh cho mô hình hoá quy trình chiết xuất cao diệp hạ châu

Đỗ Quang Dương, Nguyễn Phương Nam

Tạp chí Dược học

2(2011)

 

 

14

Xây dựng quy trình định lượng arsen trong nước bằng phương pháp quang phổ hấp thu

Trần Thị Tường Linh, Đặng Văn Giáp

Tạp chí Dược học

439 (2012)

 

 

15

Phân tích mối liên quan nhân quả trong công thức viên nén phóng thích có kiểm soát bằng tọa độ song song

Đỗ Quang Dương, Chung Khang Kiệt

Tạp chí Dược học

2013

 

 

16

Xây dựng công thức viên Glimepirid 2 mg với Mannogem 2080 cải thiện độ hòa tan

Huỳnh Thị Ánh Hằng, Đặng Văn Giáp, Phạm Thị Bích Thủy

Tạp chí Dược học

442 (2013)

 

 

17

Áp dụng dữ liệu tối ưu công thức bào chế Gel Indomethacin trong đánh giá phần mềm Phasolpro IO

Chung Khang Kiệt và Đỗ Quang Dương

Tạp chí Y học Thực hành

2013

 

 

18

Tối ưu hóa quy trình sản xuất Canthaxanthin bằng phần mềm thông minh Phasolpro IO

Chung Khang Kiệt và Đỗ Quang Dương

Tạp chí Y học Thực hành

2013

 

 

19

 Nghiên cứu bào chế và đánh giá tương đương độ hòa tan in-vitro trên viên bao phim chứa metoprolol 50mg phóng thích kéo dài và amplodipin 5mg phóng thích nhanh với viên đối chiếu Selomax® 50/5

 Nguyễn Thị Linh Tuyền, Đỗ Quang Dương, Lê Thị Cẩm Thúy, Nguyễn Đức Tuấn, Lê Quan Nghiệm

 Tạp chí Dược học

 (6) 42-47 (2016)

 

 

20

 Silybin, chất ức chế tiềm năng virus Ebola

 Nguyễn Thụy Việt Phương, Nguyễn Thị Phương Mai

 Tạp chí Dược học

 01/2017

 

 

21

 Nghiên cứu mối liên quan nhân quả và tối ưu hóa công thức giá mang nano lipid chứa mangiferin

 Lê Đình Nguyên, Nguyễn Đức Hạnh, Đỗ Quang Dương

 Tạp chí Dược học

 (5), 44-50 (2018)

 

 

22

 Nghiên cứu in silico khả năng gắn kết của các chất có trong sâm Việt Nam (Panax vietnamensis) trên enzym peroxiredoxin 5

 Nguyễn Lê Nhật Tân, Dương Hồng Tố Quyên, Nguyễn Thị Thu Hương, Nguyễn Thụy Việt Phương

 Tạp chí Dược học

 08/2018, 508: 2- 5

 

 

23

 Nghiên cứu mối liên quan nhân quả và tối ưu hóa quy trình chiết xuất dược liệu ngải trắng

 Nguyễn Đăng Khoa, Nguyễn Đức Hạnh, Võ Thanh Hóa, Đỗ Quang Dương, Đỗ Đức Minh, Huỳnh Thanh Tuấn

 Tạp chí Dược học

 58(509) (2018)

 

 

24

 Dự đoán hoạt tính kháng hemozoin của các chất từ thư viện VICB và MMV Malaria Box bằng phương pháp in silico

 Kim Ngọc Sơn, Trương Văn Đạt, Nguyễn Tiến Huy, Nguyễn Thụy Việt Phương

 Tạp chí Dược học

 11/2018, 511, 15-18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

C. BÀI BÁO ĐĂNG TRÊN TẠP CHÍ KHOA HỌC QUỐC TẾ

 

 

Stt

Tên bài báo

Tác giả hoặc đồng tác giả

Tên tạp chí

Số phát hành (Tháng, năm)

 

 

1

Using multivariate adaptive regression spines to QSAR studies of dihydro-artemisinin derivatives