images/upload/BannerWebKhoaDuoc-02.png
CÁC MỤC CHÍNH
TIN NỘI BỘ
TRA BÀI VIẾT
<Tháng Sáu 2017>
HaiBaNămSáuBảyCN
2930311234
567891011
12131415161718
19202122232425
262728293012
3456789
LIÊN KẾT
THỐNG KÊ
Lượt truy cập : 8.503.096
Danh sách CB-CNVC
  Trang đầu
Phòng - Ban - Bộ môn : PHÒNG BAN
Họ và tên :   Lê Hậu
Học vị :   Tiến sĩ
Học hàm :   Phó giáo sư
Chức vụ :   Trưởng bộ môn - GVC

Học tập và Đào tạo

2003, Tiến sĩ, ĐH. Y Dược Tp. HCM

1998, Thạc sĩ, ĐH. Y Dược Tp. HCM

1986, Dược sĩ đại học, ĐH. Y Dược Tp. HCM

 

Lĩnh vực nghiên cứu

 1.    Nghiên cứu phát triển chế các dạng thuốc rắn: phóng thích kéo dài, viên rã nhanh, viên nén phân tán

 2.   Nghiên cứu nâng cao độ hòa tan và nâng cao sinh khả dụng các dạng thuốc

Các hướng đề tài dự kiến hướng dẫn luận án, luận văn trong những năm tới

1.      Nghiên cứu phát triển dạng thuốc phóng thích kéo dài

2.      Nghiên cứu phát triển các dạng thuốc chứa các vi tiểu phân: microparticle, nanoparticle

3.      Nghiên cứu nâng cao sinh khả dụng các dạng thuốc

Bài báo khoa học đăng trên tạp chí chuyên ngành

1.    Lê Quan Nghiệm, Lê Hậu, Nguyễn Thị Đoan Hiếu, (1997), Nghiên cứu kỹ thuật bao và và xây dựng tiêu chuẩn kỹ thuật cho vi hạt Diclofenac,  Tạp chí Y Học TP.HCM, tập 1 số 4,  trang  101-107.

2.  Lê Hậu, Lê Quan Nghiệm, Hoàng Minh Châu, Lê Văn Điền, (2002), Nghiên cứu xác định tương quan  giữa tốc độ phóng thích in vitro và tốc độ hấp thu in vivo của viên nang diclofenac natri 100mg tác dụng kéo dài, Tạp chí Dược Học,  tr. 21-24.

3.   Lê Hậu, Lê Quan Nghiệm, Hoàng Minh Châu, Ampol Mitrevej, (2002), Khảo sát cơ chế và động học phóng thích dược chất của vi hạt diclofenac natri. Tạp Chí Dược Học, số 7, tr. 16-19.

4.  Hoàng Minh Châu, Lê Quan Nghiệm, Lê Hậu, Hoàng Phong Lan, (2000), Góp phần nghiên cứu  viên spansule phóng thích kéo dài với diclofenac natri, Tạp chí Y Học TP.HCM, Phụ bản số 1, tập 4, tr. 208-213

5.  Nguyễn Thiện Hải, Huỳnh Thị Ngoc Hạnh, Lê Hậu, Hoàng Minh Châu, Lê Quan Nghiệm, (2002) Khảo sát tốc độ phóng thích dược chất in vitro của một số chế phẩm tác dụng kéo dài chứa Chlopheniramine Tạp chí Y Học TP.HCM, tr.  21-25

6.   Hoàng Phong Lan, Hoàng Minh Châu, Lê Quan Nghiệm, Lê Hậu, (2000),  Xây dựng qui trình sản xuất diclofenac phóng thích chậm trên qui mô pilot, Tạp chí Y Học TP.HCM, tr.  68-73

7.    Lê Hậu, Lê Quan Nghiệm, Hoàng Minh Châu, Ampo; Mitrevej, (2002), Điều chế vi hạt diclofenac phóng thích kéo dài bằng thiết bị tầng sôi, Tạp chí Y Học TP.HCM, tr. 1-4.

8.   Lê Hậu, Lê Quan Nghiệm, Hoàng Minh Châu, Lê Văn Điền, (2002), Nghiên cứu tương đương sinh học của viên Spansule diclofenac 100 mg tác dụng kéo dài so với Voltarene ® trên người tình nguyện khỏe mạnh.  Tạp chí Y Học TP.HCM, tr. 33-37.

9.   Lê Hậu, Lê Quan Nghiệm, Hoàng Minh Châu, Ampol Mitrevej, (2003), Nghiên cứu bào chế và đánh giá tương đương sinh học của viên nang Diclofenac 100 mg tác dụng kéo dài, Tạp chí Y Học TP.HCM, tập 7, phụ bản số 4, tr.  69-74

10. Lê Thị Thu Vân, Hoàng Minh Châu, Lê Quan Nghiệm, Lê Hậu, (2008), Tương đương sinh học viên nén kali clorid phóng thích kéo dài, Tạp  Chí Dược Học, tr. 15-17.

11. Phạm Anh Kiệt, Hoàng Minh Châu, Lê Minh Trí, Lê Hậu, Mai Anh Thư,  (2008), Điều chế viên nén phóng thích kéo dài Cefaclor 375 mg, Tạp chí Y Học TP.HCM, tr. 147-153.

12. Lê Thị Thu Vân, Lê Hậu, Đào Minh Duy, (2009), Thẩm định qui trình sản xuất viên nén Kali clorid 600 mg  phóng thích kéo dài ở qui mô pilot,  Tạp chí Y Học TP.HCM, tr. 307-312.

13. Lê Hậu, Trần Bảo Quốc, (2009), Nghiên cứu xây dựng công thức viên nén  Indomethacin 75 mg phóng thích kéo dài, Tạp chí Y Học TP.HCM, tr. 84-87

14. Vũ Thị Huỳnh Hân, Lê Quan Nghiệm, Lê Hậu, Nguyễn Thiện Hải, Hà Thị Hằng Nga (2011). Ảnh hưởng của chất tăng thấm lên tính thấm của scopolamin qua da chuột. Tạp Chí Y Học TP.HCM, Phụ bản tập 15, số 1, 2011 ISSN 1859-1779,  74-79.

15. Vũ Thị Huỳnh Hân, Lê Quan Nghiệm, Lê Hậu, Nguyễn Thiện Hải (2011).  Ảnh hưởng của nền dính lên tính thấm của scopolamin hydrobromid  qua  da chuột cống trắng. Tạp Chí Y Học TP.HCM, Phụ bản tập 15, số 1, 2011 ISSN 1859-1779,  80-85.

16. Lê Thanh Thảo Nguyên, Chung Khang Kiệt, Lê Hậu, Đỗ Quang Dương (2011). Nghiên cứu xây dựng công thức viên nén phân tán nhanh domperidon. Tạp Chí Y Học TP.HCM, Phụ bản tập 15, số 1, 2011 ISSN 1859-1779,  101-105.

17. Lê Vĩnh Bảo, Lê Xuân Trường, Lê Hậu (2011). Nghiên cứu điều chế pellet chứa pseudoepherin hydroclorid PTKD. Tạp Chí Y Học TP.HCM, Phụ bản tập 15, số 1, 2011 ISSN 1859-1779,  135-140.

18. Bùi Thiện Tin, Nguyễn Thị Vân Dung, Lê Hậu (2011). Định lượng isosorbid mononitrat trong huyết tương người bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao. Tạp Chí Y Học TP.HCM, Phụ bản tập 15, số 1, 2011 ISSN 1859-1779,  141-145.

19. Trần Quốc Thanh, Lê Quan Nghiệm, Nguyễn Thiện Hải, Lê Hậu (2011). Nghiên cứu sàng lọc chất dính và lựa chọn nồng độ dược chất trong bào chế thuốc dán hấp thu qua da chứa clonidin. Tạp Chí Y Học TP.HCM, Phụ bản tập 15, số 1, 2011 ISSN 1859-1779, 217-222.

20. Trần Quốc Thanh, Lê Quan Nghiệm, Nguyễn Thiện Hải, Lê Hậu, Nguyễn Thị Yến Trang  (2011). Khảo sát ảnh hưởng của các chất tăng thấm đối với sự thấm của Clonidin hydrochlorid qua da chuột.  Tạp Chí Y Học TP.HCM, Phụ bản tập 15, số 1, 2011 ISSN 1859-1779, 223-228.

21. Lê Hậu, Lê Thị Thu Vân, Nguyễn Văn Qúy, Phùng Chất (2011). Nghiên cứu bào chế viên Salbutamol phóng thích kéo dài. Tạp chí Y Dược học ISSN 1859-3836, số 4, 42-47.

22. Vũ Thị Huỳnh Hân, Nguyễn Thiện Hải, Lê  Hậu, Lê Quan Nghiệm (2012). Nghiên cứu xây dựng công thức bào chế  hệ trị liệu qua da chứa Scopolamin. Tạp chí Dược Học,  số 439,  6-9

Báo cáo toàn văn đăng trong kỷ yếu hội nghị KHCN quốc gia và quốc tế

1.      Nghiem Le Quan, Hau Le, Chau Hoang Minh (2002) Preparation and Bioequivalence  Study of Multiparticulate Sustained Release Diclofenac 100mg Capsule, Proceeding of The 32nd  Korean  Society of Pharmaceutics,  pp. 109-111

2.      Hau Le, Nghiem Le Quan, Chau Hoang Minh, Hiep Bui Tung, Dien Le Van, (2002), Determination of bioequivalence  of diclofenac sodium 100mg sustained release spansule and Voltaren® in healthy volunteers, Proceeding of The Second Indochina Conference on Pharmaceutical Sciences, pp. 514-517

3.   Hau Le, Chau  Hoang Minh, Nghiem Le Quan, Ampol Mitrevej, (2001) Preparation of sustained release diclofenac 100 mg spansule with fluid bed equipment, Proceeding of The Second Indochina Conference on Pharmaceutical Sciences, pp.  455-458.

4.  Hiep Bui Tung, Chau Hoang Minh, Nghiem Le Quan, Hau Le, (2001), Diclofenac  determination  by HPLC, Proceeding of The Second Indochina Conference on Pharmaceutical Sciences, pp.105-109.

5.    Hiep Bui Tung, Chau Hoang Minh, Nghiem Le Quan, Hau Le , (2001), Stereoselectivity of Pharmacokinetic of Chlorpheniramine, Proceeding of The Second Indochina Conference on Pharmaceutical Sciences, pp.74-77.

6.    Hau Le, Nghiem Le Quan, Chau Hoang Minh, Ampol Nitrevej, (2002), Determination  of the mechnism and kinetics of drug release from diclofenac  pellets, Proceeding of The 32nd  Korean  Society of Pharmaceutics, pp. 214-216.

7.  H. Le, C.H. Minh, N.L. Quan, A. Mitrevej, (2005). Development of diclofenac sustained release pellets. Proceeding of The 8th International Symposium on Agglomeration, pp.329-334.

8.  Van Le Thi Thu, Hau Le,  Chau Hoang Minh, Phuong Tran Ha Lien, Yen Nguyen Ut, (2005), Eudragit RL as controlled release membrane for potassium chloride tablets, Proceeding of The Fourth Indochina Conference on Pharmaceutical Sciences, pp.242-246.

9.  Hau Le, Thu Van Le Thi (2009), Bioequivalent  Study of Potassium  Chloride: an Example of Endogenous substances, Proceeding of the 2009 International Conference of the Korean Society of Pharmaceutical Sciences and Technology, pp. 95-99. 

10. Ha Giang Phan, Minh Quan Le, Thu Van Le Thi, Hau Le (2009). Formulation of isosorbide mononitrate 60 mg sustained release tablet.  Proceeding of the six Indochina conference on pharmaceutical sciences, pp. 321-325. 

11. Minh Quan Le, Hau Le  (2011). Compaction kinematics of directly compressible excipients during compression. Proceeding of the 7th Indochina Conference on Pharmaceutical Sciences, December 14-16, 2011, Bangkok, Thailand, pp.  539-542.

12. Bao Le Vinh, Thanh Nguyen Xuan, Van Le Thi Thu, Hau Le (2011). Solid lipid nanoparticles as drug carrier for diclofenac gel. Proceeding of the 7th Indochina Conference on Pharmaceutical Sciences.. December 14-16, 2011, Bangkok, Thailand, pp. 555-558.

13. T. T. Bui, H. Le (2011). . Bioequivalence of A Sustained Release Preparation of Isosorbide Mononitrate. Proceeding of the 7th Indochina Conference on Pharmaceutical Sciences. December 14-16, 2011, Bangkok, Thailand, pp. 551-554

14. Tran Quoc Thanh, Le Quan Nghiem, Huynh Van Hoa, Le Hau, Nguyen Duc Tuan (2011). Quantitative Determination of Clonidine in Transdermal Patches By High Performance Liquid Chromatography with Photodiode Array Detector. Proceeding of the 7th Indochina Conference on Pharmaceutical Sciences. December 14-16, 2011, Bangkok, Thailand, pp.439-441.

 

Sách, tài liệu tham khảo đã tham gia biên soạn

 1.  Bào chế và sinh dược học tập 2, chủ biên Lê Quan Nghiệm, Huỳnh Văn Hóa, NXB Y học, 2007, tham gia biên soạn.

2.   Công Nghệ Bào chế Dược  phẩm, chủ biên Hoàng MInh Châu, NXB Giáo Dục, 2007, tham  gia  biên soạn

              

Đề tài, dự án khoa học công nghệ đã tham gia hoặc chủ nhiệm

 1.  Nghiên cứu hoàn chỉnh qui trình công nghệ bào chế các vi hạt phóng thích kéo dài với hoạt chất diclofenac và clorpheniramin. Đề tài KH-CN Cấp bộ.  Tham gia nghiên cứu chính. Chủ nhiệm: PGS.TS. Hoàng Minh Châu, PGS.TS. Lê Quan Nghiệm. Nghiệm thu năm 2002.

2.   Nghiên cứu nâng cao chất lượng một số thuốc sản xuất trong nước”,  Đề tài độc lập cấp nhà nước 2001-2004, Tham gia nghiên cứu.  Chủ nhiệm đề tài: PGS.TS. Lê Quan Nghiệm.

3.   Nghiên cứu bào chế viên nang phóng thích kéo dài với hoạt chất Diclofenac natri. Đề tài nhánh thuộc đề tài độc lập cấp nhà nước “Nghiên cứu nâng cao chất lượng một số thuốc sản xuất trong nước”,  2001-2004, đồng chủ nhiệm đề tài: PGS.TS. Lê Quan Nghiệm, TS. Lê  Hậu.

4.  Đánh giá tương đương sinh học viên nén kali clorid  600 mg phóng thích kéo dài. Đề tài KH-CN cấp sở (2006-2008). Chủ nhiệm: TS. Lê Hậu.

5.   Nghiên cứu bào chế viên nén isosorbid mononitrat 60 mg tác dụng kéo dài. Đề tài cấp Bộ (2006-2011). Chủ nhiệm đề tài: TS. Lê Hậu

6.   Nghiên cứu xây dựng công thức và qui trình sản xuất viên nén bao phim salbutamol 4 mg phóng thích kéo dài. Đề tài KH-CN cấp sở (2010- 2012). Chủ nhiệm đề tài: PGS.TS. Lê Hậu. 

7.   Nghiên cứu bào chế hệ trỊ liệu hấp thu qua qua da đối với scopolamin, clonidin và captopril.  Đề tài cấp nhà nước (2009-2010). Tham gia thực hiện chính các nội dung Scopolamin. Chủ nhiệm đề tài: GS.TS. Lê Quan Nghiệm. 

Các luận án tiến sĩ đang hướng dẫn

1.   Vũ Thị Huỳnh Hân, Nghiên cứu bào chế hệ thống trị liệu hấp thu qua da với hoạt chất Scopolamin, Chuyên ngành Bào chế, Mã số: 62.73.01.05, Đại học Y Dược Tp. HCM, năm dự kiến kết thúc 2013

2.  Trần Thị Quỳnh Chi, Nghiên cứu bào chế viên nén Verapamil phóng thích kéo dài và đánh giá tương đương sinh học của chế phẩm, Chuyên ngành Kiểm nghiệm, năm dự kiến kết thúc 2015 

3.   Phùng Chất, Nghiên cứu bào chế viên nén phóng thích kéo dài chứa acid valproic và natri valproat và đánh giá tương đương sinh học của chế phẩm, năm dự kiến kết thúc 2015 

 Các luận văn cao học  đã hướng dẫn

  1. Nguyễn Út Yên (2006), Nghiên cứu bào chế viên nén Kali clorid phóng thích kéo dài.  
  2. Lê Th Bạch Quyên (2007), Nghiên cứu bào chế viên nén phóng thích kéo dài với hoạt chất Isosorbid dinitrat 20mg.  
  3. Nguyễn Hoàng Tiến (2007), Đánh giá các thông số dược động học  của  viên kali clorid 600 mg phóng thích kéo dài trên người tình nguyện.  
  4. Nguyễn Thị Thành (2008). Nghiên cứu xây dựng qui trình sản xuất viên nén phân tán Ibuprefen 100 mg.
  5. Phan Hà Giang (2008), Nghiên cứu bào chế viên nén Isosorbide mononitrat 60 mg phóng thích kéo dài.  
  6. Võ Thị Ngọc Thuyết (2008), Nghiên cứu công thúc bào chế viên nén Salbutamol 4 mg phóng thích kéo dài.
  7. Phạm Thị Thanh Hương (2009), Thiết kế và tối ưu hóa qui trình sản xuất thuốc tiêm đông khô Omeprazol 40mg. 
  8. Bùi Thiện Tin (2010), Đánh giá tương đương sinh học viên nén isosorbid mononitrat 60 mg phóng thích kéo dài. 
  9. Nguyễn văn Quý (2010), Nghiên cứu hoàn thiện công thức và thẩm định qui trình sản xuất viên nén Salbutamol 4 mg phóng thích kéo dài.   
  10. Nguyễn Ngọc Sao Mai (2010),  Đánh giá tương đương sinh học miếng dán Scopolamin 1,5 mg so với Ariel TDDS
  11. Trần Bảo Quốc (2010), Nghiên cứu bào chế viên Isosorbid mononitrat 30 mg phóng thích kéo dài
  12. Lê Minh Quân  (2010), Nghiên cứu động học của  quá trình nén dập trên một số tá dược độn dập thẳng
  13. Nguyễn Thị Thu (2011), Nghiên cứu bào chế viên nén ngậm L-lysine hydroclorid
 

 

 

 

GV khác thuộc Phòng - Ban - Bộ môn này
Lê Quan Nghiệm
Lê Hậu
Nguyễn Thiện Hải
Nguyễn Công Phi
Lê Minh Quân
Lê Nguyễn Nguyệt Minh
Lê Vĩnh Bảo
Nguyễn Duy Thức
Nguyễn Thị Nhiển
Quay lại   |  Lên trên
Khoa Dược - Đại học Y Dược TP.Hồ Chí Minh
41 Đinh Tiên Hoàng - P.Bến Nghé - Q1 - Tp.Hồ Chí Minh
Điện thoại : (84.8)38295641 Fax : (84.8)38225435 Email : duockhoa@uphcm.edu.vn